eagerly

[Mỹ]/'i:gəli/
[Anh]/ˈiɡɚlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với một mong muốn hoặc sự nhiệt tình mạnh mẽ; với sự háo hức lớn; với sự quan tâm sâu sắc.

Câu ví dụ

eagerly awaiting your letter.

háo hức chờ đợi thư của bạn.

Stephen was eagerly anticipating the break from the routine of business.

Stephen rất háo hức mong chờ một sự nghỉ ngơi khỏi công việc thường nhật.

We crowded round eagerly, but then felt disappointed.

Chúng tôi chen chúc nhau lại gần một cách háo hức, nhưng sau đó cảm thấy thất vọng.

The soldiers responded eagerly to the orders.

Các binh lính phản ứng nhanh chóng và háo hức với các mệnh lệnh.

The President’s visit is eagerly looked forward to.

Chuyến thăm của Tổng thống được chờ đợi với sự háo hức.

She leant forward eagerly to listen to him.

Cô ấy cúi người lại gần một cách háo hức để lắng nghe anh ấy.

Myself when young did eagerly frequent Doctor and Saint.

Khi còn trẻ, tôi thường xuyên lui tới với Bác sĩ và Thánh.

Her latest novel is eagerly awaited.

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy được chờ đợi với sự háo hức.

He eagerly requested loan from the bank.

Anh ấy háo hức yêu cầu vay tiền từ ngân hàng.

They eagerly responded to the Party's call to work in the border regions.

Họ nhiệt tình đáp lại lời kêu gọi của Đảng làm việc ở các vùng biên giới.

the government has eagerly seized on the evidence to deny any link between deprivation and crime.

chính phủ đã nhanh chóng tận dụng bằng chứng để phủ nhận bất kỳ mối liên hệ nào giữa thiếu thốn và tội phạm.

In irised out had on urban area big land, ancient was the solemn manorial lord drives to eagerly anticipate us personally to visit him to construct to take vacation newly the manor.

Ở khu vực đô thị rộng lớn, cổ kính, người lãnh chúa nghiêm trang đã sẵn sàng đón chào chúng tôi đến thăm và xây dựng lại khu nhà mới.

Ví dụ thực tế

So this is when you take something really eagerly.

Đây là lúc bạn thực sự lấy một cái gì đó một cách rất nhiệt tình.

Nguồn: Emma's delicious English

Ben took the brush eagerly and started to paint.

Ben lấy cây bút lông một cách nhiệt tình và bắt đầu vẽ.

Nguồn: Beijing Normal University New Curriculum Reform Junior High School English Ninth Grade Full Volume

He held the slate out eagerly for all to see.

Anh ta giơ tấm bảng ra một cách nhiệt tình để tất cả mọi người cùng nhìn.

Nguồn: The Trumpet Swan

" I want him to give me some brains, " said the Scarecrow eagerly.

" Tôi muốn anh ta cho tôi một vài bộ não, " người hề nói một cách nhiệt tình.

Nguồn: The Wizard of Oz (Simplified Version)

He pointed out every detail to me eagerly.

Anh ta chỉ cho tôi mọi chi tiết một cách nhiệt tình.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

They gathered about the map of Italy eagerly.

Họ tụ tập xung quanh bản đồ nước Ý một cách nhiệt tình.

Nguồn: American Elementary School English 5

They approached it eagerly but next moment had stopped in their tracks, horrified.

Họ tiếp cận nó một cách nhiệt tình nhưng ngay sau đó đã dừng lại, kinh hoàng.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Hermione almost ran to the stool and jammed the hat eagerly on her head.

Hermione gần như chạy đến chiếc ghế đẩu và nhiệt tình đội mũ lên đầu.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

'What kind are they? ' asked Mrs. Wilson eagerly as he came to the taxi-window.

'Chúng là loại gì vậy?' bà Wilson hỏi một cách nhiệt tình khi anh ta đến gần cửa sổ taxi.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Her daughters were eagerly called to partake of her joy.

Các con gái của cô ấy nhiệt tình được mời tham gia niềm vui của cô ấy.

Nguồn: Pride and Prejudice - English Audio Version (Read by Emilia Fox)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay