avocado

[Mỹ]/ˌævəˈkɑ:dəʊ/
[Anh]/ˌævə'kɑdo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quả bơ
cây bơ
n. lê cá sấu
Word Forms
số nhiềuavocados

Cụm từ & Cách kết hợp

avocado toast

bánh mì nướng bơ

avocado salad

salad bơ

avocado oil

dầu bơ

Câu ví dụ

The avocado is a valuable food.

Quả bơ là một loại thực phẩm có giá trị.

halve the avocados and scrape out the flesh.

Cắt đôi quả bơ và cạo phần thịt bên trong.

Sprinkle the avocado slices with lemon juice.

Rắc nước cốt chanh lên các lát bơ.

the ingredients used are drawn from nature—avocado, lemon grass, and chamomile to name a few.

Các nguyên liệu được sử dụng đều lấy từ thiên nhiên—bơ, sả và cúc hoa, chỉ là một vài ví dụ.

Main ingredients: camellia powder, Avocado, heronsbill, aloe essence, elastin, rose oil and etc.

Thành phần chính: bột trà hoa cẩm chướng, Bơ, heronsbill, tinh chất lô hội, elastin, dầu hoa hồng và các loại khác.

Its stores in London's wealthiest parts, meanwhile, are stocked with ripe organic avocados, dainty packs of mange tout and steaks in fancy sauces.

Trong khi đó, các cửa hàng của nó ở những khu vực giàu có nhất ở London được chứa đầy bơ hữu cơ chín, các gói nhỏ gọn của đậu mang và thịt bò sốt sang trọng.

Ví dụ thực tế

It was this class that made me remember the word avocado clearly!

Chính lớp học này đã giúp tôi nhớ rõ từ 'avocado'!

Nguồn: IELTS Speaking Part 2: January to April 2023

Give him his favorite treat avocado still he puts his paw over his ear.

Hãy cho anh ấy món ăn vặt yêu thích của anh ấy, quả bơ, anh ấy vẫn đặt chân lên tai.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Pop out the pit, pop in the ring, pop the question, pop open the avocado.

Bóc hạt, bỏ vào nhẫn, hỏi câu hỏi, mở quả bơ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

The big avocado exporters are disrupting the water cycle.

Những nhà xuất khẩu bơ lớn đang phá vỡ chu trình nước.

Nguồn: Environment and Science

And when you eat carrots, eat them with some butter or maybe an avocado.

Và khi bạn ăn cà rốt, hãy ăn chúng với một ít bơ hoặc có thể là một quả bơ.

Nguồn: WIL Life Revelation

Monounsaturated fats can be found in olive oil and avocados.

Chất béo đơn không bão hòa có thể được tìm thấy trong dầu ô liu và bơ.

Nguồn: Popular Science Essays

We have bamboo and gong and the Aztecs gave us avocado, from Spanish chili and tomato.

Chúng tôi có tre và trống, và người Aztec đã cho chúng tôi quả bơ, từ ớt và cà chua Tây Ban Nha.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

Sushi, avocados I think was American advent.

Sushi, bơ, tôi nghĩ là một cuộc phiêu lưu của người Mỹ.

Nguồn: Connection Magazine

Rye bread, mashed avocado on top, poached egg and spinach.

Bánh mì lúa mạch đen, bơ nghiền lên trên, trứng luộc và rau bina.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

It usually takes avocado 7 days to ripen.

Thông thường, bơ cần 7 ngày để chín.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay