green

[Mỹ]/ɡriːn/
[Anh]/ɡriːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có màu của cỏ hoặc ngọc lục bảo; liên quan đến tuổi trẻ
n. màu của lá cây đang phát triển; thời kỳ của tuổi trẻ
vt. làm cho một cái gì đó chuyển sang màu xanh
vi. trở thành màu xanh
Word Forms
số nhiềugreens
so sánh hơngreener
so sánh nhấtgreenest

Cụm từ & Cách kết hợp

green apple

quả táo xanh

green tea

trà xanh

emerald green

xanh lục bảo

green light

lời cho phép

go green

đi xanh

green thumb

giỏi làm vườn

green energy

năng lượng xanh

in the green

trong màu xanh

on the green

trên sân cỏ

green food

thực phẩm xanh

green space

không gian xanh

dark green

xanh đậm

green grass

cỏ xanh

light green

xanh lục nhạt

green with envy

mặt mày xanh mét

green land

đất màu xanh

green product

sản phẩm xanh

green house

nhà kính

green belt

vành đai xanh

green card

thẻ xanh

green revolution

cuộc cách mạng xanh

green pepper

tiêu xanh

green sand

cát xanh

green area

khu vực xanh

bright green

xanh tươi

Câu ví dụ

(as) green as a gooseberry

(xanh) xanh như quả lý chua

green with an admixture of black.

xanh lục pha lẫn một chút màu đen.

the bright green leaves.

những tán lá xanh tươi.

the Green Party candidate.

ứng cử viên của Đảng Xanh.

the green expanse of the forest.

vùng đất rộng màu xanh của rừng.

a smart green van.

chiếc xe tải màu xanh thông minh.

the green spread of the park.

khu vực xanh của công viên.

a variety of green lacewing.

một loài bọ xanh.

Ví dụ thực tế

Green. I want it to be green.

Xanh. Tôi muốn nó màu xanh.

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

I think they say I have green fingers. Green fingers? Is that right?

Tôi nghĩ họ nói tôi có ngón tay xanh. Ngón tay xanh? Có đúng không?

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

" And why is my pee green? "

" Và tại sao nước tiểu của tôi lại màu xanh?"

Nguồn: Our Day Season 2

You've been eating your greens and taking your vitamins.

Bạn đã ăn rau xanh và uống vitamin của mình.

Nguồn: The importance of English names.

It was really wild to do green screen.

Thật điên rồ khi làm màn hình xanh.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Light green. - Yeah, it's light green.

Xanh nhạt. - Ừ, nó màu xanh nhạt.

Nguồn: Wow English

Yeah, they're green. - Yeah, they're green.

Ừ, chúng màu xanh. - Ừ, chúng màu xanh.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

We have some greens, we have some noodles.

Chúng tôi có rau xanh, chúng tôi có mì.

Nguồn: Gourmet Base

103 I've used up all my green.

103 Tôi đã dùng hết màu xanh của mình rồi.

Nguồn: My own English listening test.

These secondary colors, especially green, stood out to me.

Những màu thứ cấp này, đặc biệt là màu xanh, thực sự nổi bật với tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay