awestruck

[Mỹ]/ˈɔːstrʌk/
[Anh]/ˈɔːstrʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tràn đầy sự kính sợ hoặc tôn kính; cảm thấy kinh ngạc và tôn trọng

Câu ví dụ

people were awestruck by the pictures sent back to earth.

mọi người đều kinh ngạc trước những bức ảnh gửi về Trái Đất.

All the family members were thrown into awestruck silence under the threat of the gunmen.

Tất cả các thành viên trong gia đình đều rơi vào trạng thái im lặng kinh ngạc dưới sự đe dọa của những kẻ tấn công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay