azotic

[Mỹ]/ˈeɪzoʊtɪk/
[Anh]/ay-ZOH-tik/

Dịch

adj. Chứa hoặc liên quan đến nitơ; azote.

Cụm từ & Cách kết hợp

azotic nitrogen

nitơ á nhĩ

azotic fertilizer

phân đạm

azotic compounds

hợp chất chứa nitơ

azotic atmosphere

khí quyển chứa nitơ

azotic reaction

phản ứng chứa nitơ

azotic process

quá trình chứa nitơ

Câu ví dụ

the azotic compound is essential for plant growth.

hợp chất chứa азоt là rất quan trọng cho sự phát triển của thực vật.

researchers are studying azotic fertilizers.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu phân bón chứa азоt.

azotic reactions can occur in various environments.

các phản ứng chứa азоt có thể xảy ra ở nhiều môi trường khác nhau.

we need to analyze the azotic levels in the soil.

chúng ta cần phân tích mức độ chứa азоt trong đất.

azotic bacteria play a crucial role in nitrogen fixation.

vi khuẩn chứa азоt đóng vai trò quan trọng trong quá trình cố định азоt.

understanding azotic processes is vital for agriculture.

hiểu các quá trình chứa азоt là rất quan trọng đối với nông nghiệp.

azotic elements are key to many biological functions.

các nguyên tố chứa азоt là chìa khóa cho nhiều chức năng sinh học.

the azotic cycle affects ecosystem dynamics.

chu trình chứa азоt ảnh hưởng đến động lực hệ sinh thái.

azotic compounds can be harmful in excess.

các hợp chất chứa азоt có thể gây hại khi vượt quá mức cho phép.

we should monitor azotic emissions from factories.

chúng ta nên theo dõi lượng khí thải chứa азоt từ các nhà máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay