backdrops

[Mỹ]/ˈbækˌdrɒps/
[Anh]/ˈbækˌdrɑːps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bối cảnh phong cảnh hoặc thiết lập cho một sản xuất sân khấu, photograph, hoặc film; phong cảnh được vẽ trên vải bạt hoặc các vật liệu khác được sử dụng làm nền trong một vở kịch hoặc film.; các hoàn cảnh hoặc môi trường xung quanh của một cái gì đó.

Câu ví dụ

we used beautiful backdrops for the wedding photos.

Chúng tôi đã sử dụng những phông nền đẹp cho ảnh cưới.

the theater's backdrops were painted by a famous artist.

Những phông nền của nhà hát được vẽ bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.

she chose tropical backdrops for her summer party.

Cô ấy đã chọn phông nền nhiệt đới cho bữa tiệc mùa hè của mình.

backdrops can greatly enhance the visual appeal of a presentation.

Phông nền có thể nâng cao đáng kể tính thẩm mỹ trực quan của một bài thuyết trình.

the photographer preferred natural backdrops for outdoor shoots.

Nhiếp ảnh gia thích sử dụng phông nền tự nhiên cho các buổi chụp ảnh ngoài trời.

backdrops in movies help set the mood for each scene.

Phông nền trong phim giúp tạo không khí cho mỗi cảnh.

we need to select the right backdrops for the fashion show.

Chúng tôi cần chọn những phông nền phù hợp cho buổi trình diễn thời trang.

digital backdrops are becoming more popular in photography.

Phông nền kỹ thuật số ngày càng trở nên phổ biến trong nhiếp ảnh.

they created stunning backdrops for the art exhibition.

Họ đã tạo ra những phông nền tuyệt đẹp cho triển lãm nghệ thuật.

backdrops can transform an ordinary space into something extraordinary.

Phông nền có thể biến một không gian bình thường thành một điều gì đó phi thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay