backstabber in disguise
kẻ phản bội trá hình
a real backstabber
một kẻ phản bội thực sự
unmask the backstabber
vạch trần kẻ phản bội
expose the backstabber
phơi bày kẻ phản bội
a master backstabber
một kẻ phản bội bậc thầy
the ultimate backstabber
kẻ phản bội cuối cùng
a sneaky backstabber
một kẻ phản bội xảo quyệt
she realized he was a backstabber when he betrayed her trust.
Cô ấy nhận ra anh ta là kẻ phản bội khi anh ta phản bội niềm tin của cô.
it's hard to work in a team with a backstabber around.
Thật khó để làm việc trong một nhóm khi có một kẻ phản bội xung quanh.
he was labeled a backstabber after revealing confidential information.
Anh ta bị gắn mác là kẻ phản bội sau khi tiết lộ thông tin mật.
trust is essential, especially when dealing with a backstabber.
Niềm tin là điều cần thiết, đặc biệt khi đối phó với một kẻ phản bội.
she couldn't believe her friend turned out to be a backstabber.
Cô ấy không thể tin rằng người bạn của cô lại là một kẻ phản bội.
his reputation suffered because he was known as a backstabber.
Danh tiếng của anh ta bị ảnh hưởng bởi việc anh ta bị biết đến như một kẻ phản bội.
a backstabber can ruin the morale of the entire group.
Một kẻ phản bội có thể phá hủy tinh thần của cả nhóm.
she had to confront the backstabber in her office.
Cô ấy phải đối mặt với kẻ phản bội trong văn phòng của cô.
being labeled a backstabber can affect one's career.
Việc bị gắn mác là kẻ phản bội có thể ảnh hưởng đến sự nghiệp của một người.
it's best to avoid backstabbers in the workplace.
Tốt nhất là tránh những kẻ phản bội nơi làm việc.
backstabber in disguise
kẻ phản bội trá hình
a real backstabber
một kẻ phản bội thực sự
unmask the backstabber
vạch trần kẻ phản bội
expose the backstabber
phơi bày kẻ phản bội
a master backstabber
một kẻ phản bội bậc thầy
the ultimate backstabber
kẻ phản bội cuối cùng
a sneaky backstabber
một kẻ phản bội xảo quyệt
she realized he was a backstabber when he betrayed her trust.
Cô ấy nhận ra anh ta là kẻ phản bội khi anh ta phản bội niềm tin của cô.
it's hard to work in a team with a backstabber around.
Thật khó để làm việc trong một nhóm khi có một kẻ phản bội xung quanh.
he was labeled a backstabber after revealing confidential information.
Anh ta bị gắn mác là kẻ phản bội sau khi tiết lộ thông tin mật.
trust is essential, especially when dealing with a backstabber.
Niềm tin là điều cần thiết, đặc biệt khi đối phó với một kẻ phản bội.
she couldn't believe her friend turned out to be a backstabber.
Cô ấy không thể tin rằng người bạn của cô lại là một kẻ phản bội.
his reputation suffered because he was known as a backstabber.
Danh tiếng của anh ta bị ảnh hưởng bởi việc anh ta bị biết đến như một kẻ phản bội.
a backstabber can ruin the morale of the entire group.
Một kẻ phản bội có thể phá hủy tinh thần của cả nhóm.
she had to confront the backstabber in her office.
Cô ấy phải đối mặt với kẻ phản bội trong văn phòng của cô.
being labeled a backstabber can affect one's career.
Việc bị gắn mác là kẻ phản bội có thể ảnh hưởng đến sự nghiệp của một người.
it's best to avoid backstabbers in the workplace.
Tốt nhất là tránh những kẻ phản bội nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay