hypocrite

[Mỹ]/ˈhɪpəkrɪt/
[Anh]/ˈhɪpəkrɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người giả vờ có những đức tính, niềm tin về đạo đức hoặc tôn giáo, nguyên tắc, v.v., mà họ thực sự không có; một người tham gia vào sự giả dối
Word Forms
số nhiềuhypocrites

Câu ví dụ

he was a dishonest hypocrite prepared to exploit his family.

anh ta là một kẻ đạo đức giả không trung thực sẵn sàng lợi dụng gia đình mình.

He is a hypocrite and never exerts himself to help anyone.

Anh ta là một kẻ đạo đức giả và không bao giờ cố gắng giúp đỡ ai cả.

You say you care about the poor, but you don't help them, you hypocrite!

Bạn nói rằng bạn quan tâm đến người nghèo, nhưng bạn không giúp họ, kẻ giả dối!

You say you care about the poor, but you don’t help them.You hypocrite!

Bạn nói rằng bạn quan tâm đến người nghèo, nhưng bạn không giúp họ.Kẻ giả dối!

She accused him of being a hypocrite.

Cô ấy buộc tội anh ta là kẻ giả dối.

Don't be a hypocrite and practice what you preach.

Đừng làm kẻ giả dối và thực hành những gì bạn rao giảng.

She criticized others for gossiping, yet she was the biggest hypocrite of all.

Cô ấy chỉ trích những người khác vì buôn chuyện, nhưng cô ấy lại là kẻ giả dối nhất trong số tất cả.

The company's CEO was called a hypocrite for preaching about work-life balance while expecting employees to work long hours.

Tổng giám đốc của công ty đã bị gọi là kẻ giả dối vì rao giảng về sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống trong khi mong đợi nhân viên làm việc nhiều giờ.

He's such a hypocrite, always talking about honesty but lying all the time.

Anh ta là một kẻ giả dối, lúc nào cũng nói về sự trung thực nhưng lại nói dối cả thôi.

The celebrity's public image was shattered when he was exposed as a hypocrite.

Hình ảnh công chúng của người nổi tiếng đã bị phá hủy khi anh ta bị phanh phui là một kẻ giả dối.

She preached about the importance of equality but was a hypocrite when it came to treating her employees fairly.

Cô ấy rao giảng về tầm quan trọng của sự bình đẳng nhưng lại là một kẻ giả dối khi đến lúc đối xử công bằng với nhân viên của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay