bacterial

[Mỹ]/bækˈtiəriəl/
[Anh]/bæk'tɪrɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến vi khuẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

bacterial infection

nhiễm trùng do vi khuẩn

bacterial growth

sự phát triển của vi khuẩn

bacterial culture

nuôi cấy vi khuẩn

bacterial resistance

kháng sinh vi khuẩn

bacterial contamination

sự nhiễm vi khuẩn

bacterial wilt

héo rũi do vi khuẩn

bacterial strain

nguồn vi khuẩn

bacterial cell

tế bào vi khuẩn

bacterial count

số lượng vi khuẩn

bacterial pneumonia

viêm phổi do vi khuẩn

bacterial meningitis

viêm màng não do vi khuẩn

bacterial colony

thực khuẩn

total bacterial count

tổng số lượng vi khuẩn

bacterial endocarditis

viêm nội tâm mạc do vi khuẩn

Câu ví dụ

a bacterial enzyme; bacterial diseases.

một enzym vi khuẩn; bệnh do vi khuẩn.

bacterial meningitis is quite a rare disease.

viêm màng não do vi khuẩn là một bệnh hiếm gặp.

filtrates of bacterial cultures.

mẫu lọc của vi khuẩn.

Brain lesions can be caused by bacterial infections.

Các tổn thương não có thể do nhiễm trùng vi khuẩn.

some bacterial structures take on a purple coloration.

một số cấu trúc vi khuẩn có màu tím.

sylvatic rabies; sylvatic and domestic bacterial strains.

bệnh dại hoang dã; các chủng vi khuẩn hoang dã và trong nước.

Bacterial reproduction is accelerated in weightless space.

Sự sinh sản của vi khuẩn được tăng tốc trong môi trường không trọng lực.

Among them, prevanlence of bacterial strain was Legionella pneumophila(Lp) serogroup 1.

Trong số đó, tỷ lệ lưu hành của chủng vi khuẩn là Legionella pneumophila (Lp) nhóm huyết thanh 1.

Peptide deformylase (PDF) is an essential enzyme involving in bacterial protein biosynthesis.

Deformylase peptide (PDF) là một enzym thiết yếu liên quan đến quá trình tổng hợp protein vi khuẩn.

Endospore, or spore, the round resistant dormant structure formed in the latter phase of the bacterial growth.

Vi bào tử, hay bào tử, là cấu trúc ngủ đông kháng lại hình tròn được hình thành ở giai đoạn sau của sự phát triển vi khuẩn.

Objective To analyze the aetiological characteristics and bacterial susceptibility in patients with ventilator-associated pneumonia (VAP) .

Mục tiêu: Phân tích các đặc điểm nguyên nhân và độ nhạy cảm của vi khuẩn ở bệnh nhân bị viêm phổi liên quan đến máy thông khí (VAP).

Bacteroid A modified bacterial cell in a root nodule, typically a cell of the bacterium Rhizobium in the root nudule of a leguminous plant (family Fabaceae).

Bacteroid là một tế bào vi khuẩn biến đổi trong nút gốc, thường là tế bào của vi khuẩn Rhizobium trong nút gốc của cây họ Đậu (họ Fabaceae).

Objective: To observe the clinical efficacy of pulse microwave combined with Chinaroot greenbrier rhizome in the treatment of chronic non-bacterial prostatitis(NBP).

Mục tiêu: Để quan sát hiệu quả lâm sàng của vi sóng xung kết hợp với măng rễ tầm gửi Chinaroot trong điều trị viêm tuyến tiền liệt mạn tính không do vi khuẩn (NBP).

Interactive effects of growth medium, cryoprotector and starvation treatment on bacterial survival during the storage of freeze-dried lactic acid bacteria have been studied.

Đã nghiên cứu các tác động tương tác của môi trường nuôi cấy, chất bảo vệ đông lạnh và phương pháp điều trị thiếu dinh dưỡng đối với khả năng sống sót của vi khuẩn axit lactic trong quá trình bảo quản vi khuẩn axit lactic đông khô.

Conclusion:The according rate is 100%, which make the pyrogen detection to the azithromycin citrate injection and experimentize contrast to the bacterial en...

Kết luận: Tỷ lệ phù hợp là 100%, cho phép phát hiện các chất gây sốt trong thuốc tiêm citrate azithromycin và so sánh thử nghiệm với vi khuẩn en...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay