| số nhiều | baguettes |
shape into a baguette and let proof for a few minutes.
tạo hình thành bánh mì baguette và để nở trong vài phút.
She bought a fresh baguette from the bakery.
Cô ấy đã mua một chiếc bánh mì baguette tươi từ tiệm bánh.
He made a delicious sandwich using a baguette.
Anh ấy đã làm một chiếc bánh sandwich ngon tuyệt bằng bánh mì baguette.
The baguette was crispy on the outside and soft on the inside.
Bánh mì baguette có vỏ giòn và ruột mềm.
I enjoy eating baguette with butter and jam for breakfast.
Tôi thích ăn bánh mì baguette với bơ và mứt vào bữa sáng.
The baguette is a popular type of bread in France.
Bánh mì baguette là một loại bánh mì phổ biến ở Pháp.
She picked up a baguette to go with the cheese platter.
Cô ấy cầm một chiếc bánh mì baguette để ăn kèm với đĩa phô mai.
The baguette is best when it's freshly baked.
Bánh mì baguette ngon nhất khi vừa mới ra lò.
He sliced the baguette into thin pieces for the bruschetta.
Anh ấy cắt bánh mì baguette thành những lát mỏng cho món bruschetta.
The baguette is a staple at French picnics.
Bánh mì baguette là món không thể thiếu trong các buổi dã ngoại kiểu Pháp.
The baguette is often used as a base for crostini appetizers.
Bánh mì baguette thường được sử dụng làm nền cho các món khai vị crostini.
shape into a baguette and let proof for a few minutes.
tạo hình thành bánh mì baguette và để nở trong vài phút.
She bought a fresh baguette from the bakery.
Cô ấy đã mua một chiếc bánh mì baguette tươi từ tiệm bánh.
He made a delicious sandwich using a baguette.
Anh ấy đã làm một chiếc bánh sandwich ngon tuyệt bằng bánh mì baguette.
The baguette was crispy on the outside and soft on the inside.
Bánh mì baguette có vỏ giòn và ruột mềm.
I enjoy eating baguette with butter and jam for breakfast.
Tôi thích ăn bánh mì baguette với bơ và mứt vào bữa sáng.
The baguette is a popular type of bread in France.
Bánh mì baguette là một loại bánh mì phổ biến ở Pháp.
She picked up a baguette to go with the cheese platter.
Cô ấy cầm một chiếc bánh mì baguette để ăn kèm với đĩa phô mai.
The baguette is best when it's freshly baked.
Bánh mì baguette ngon nhất khi vừa mới ra lò.
He sliced the baguette into thin pieces for the bruschetta.
Anh ấy cắt bánh mì baguette thành những lát mỏng cho món bruschetta.
The baguette is a staple at French picnics.
Bánh mì baguette là món không thể thiếu trong các buổi dã ngoại kiểu Pháp.
The baguette is often used as a base for crostini appetizers.
Bánh mì baguette thường được sử dụng làm nền cho các món khai vị crostini.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay