crusty

[Mỹ]/'krʌstɪ/
[Anh]/'krʌsti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có tính cách cứng rắn và thích tranh cãi, dễ bị kích thích
Word Forms
số nhiềucrusties
so sánh hơncrustier
so sánh nhấtcrustiest

Cụm từ & Cách kết hợp

crusty bread

bánh mì cháy cạnh

crusty exterior

bề mặt khô ráp

crusty pizza crust

vỏ bánh pizza khô ráp

crusty old man

ông lão khô ráp

crusty sea salt

muối biển khô ráp

crusty pastry

bánh ngọt khô ráp

crusty scab

vảy mủ khô ráp

crusty texture

độ đặc khô ráp

crusty pie crust

vỏ bánh tart khô ráp

Câu ví dụ

a crusty old Scots judge.

một vị thẩm phán Scotland già và khó tính.

Lake Manyara was ringed by crusty salt deposits.

Hồ Manyara được bao quanh bởi các đợt bồi tụ muối mặn.

He's a crusty old gentleman who feeds stray dogs and cats.

Ông ấy là một quý ông già và khó tính, người cho chó và mèo hoang.

" Roy giggled and oohed at the aerobatics but took in the old man's crusty, smiling face and barnstorming joie de vivre silently, with great attention.

“ Roy khúc khích và kêu lên thích thú trước những màn nhào lộn nhưng vẫn lặng lẽ quan sát với sự chú ý lớn lao khuôn mặt già nua, tươi cười và niềm vui sống đầy nhiệt huyết của người đàn ông già.”

The crusty bread was perfect for dipping in olive oil.

Bánh mì giòn là hoàn hảo để nhúng trong dầu ô liu.

He was known for his crusty demeanor but had a kind heart.

Ông ấy nổi tiếng với tính cách khó chịu nhưng lại có trái tim nhân hậu.

The old sailor had a crusty beard and weathered skin.

Thuyền trưởng già có râu ria xồm và làn da sạm nắng.

The crusty exterior of the building concealed its elegant interior.

Bề ngoài xỉn màu của tòa nhà che giấu nội thất sang trọng của nó.

She scraped off the crusty residue from the pan.

Cô ấy cạo đi lớp cặn bẩn trên chảo.

The crusty edges of the pie were the best part.

Viền bánh nướng giòn là phần ngon nhất.

The crusty old professor was surprisingly funny in class.

Nghề giáo già khó tính lại bất ngờ hài hước trên lớp.

The crusty sea captain barked orders at the crew.

Thuyền trưởng già quát tháo những mệnh lệnh với thủy thủ đoàn.

The crusty paint on the walls needed to be removed before repainting.

Lớp sơn xỉn màu trên tường cần được loại bỏ trước khi sơn lại.

The crusty old book had been sitting on the shelf for decades.

Cuốn sách cũ kỹ đã nằm trên kệ trong nhiều thập kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay