crusty bread
bánh mì cháy cạnh
crusty exterior
bề mặt khô ráp
crusty pizza crust
vỏ bánh pizza khô ráp
crusty old man
ông lão khô ráp
crusty sea salt
muối biển khô ráp
crusty pastry
bánh ngọt khô ráp
crusty scab
vảy mủ khô ráp
crusty texture
độ đặc khô ráp
crusty pie crust
vỏ bánh tart khô ráp
a crusty old Scots judge.
một vị thẩm phán Scotland già và khó tính.
Lake Manyara was ringed by crusty salt deposits.
Hồ Manyara được bao quanh bởi các đợt bồi tụ muối mặn.
He's a crusty old gentleman who feeds stray dogs and cats.
Ông ấy là một quý ông già và khó tính, người cho chó và mèo hoang.
" Roy giggled and oohed at the aerobatics but took in the old man's crusty, smiling face and barnstorming joie de vivre silently, with great attention.
“ Roy khúc khích và kêu lên thích thú trước những màn nhào lộn nhưng vẫn lặng lẽ quan sát với sự chú ý lớn lao khuôn mặt già nua, tươi cười và niềm vui sống đầy nhiệt huyết của người đàn ông già.”
The crusty bread was perfect for dipping in olive oil.
Bánh mì giòn là hoàn hảo để nhúng trong dầu ô liu.
He was known for his crusty demeanor but had a kind heart.
Ông ấy nổi tiếng với tính cách khó chịu nhưng lại có trái tim nhân hậu.
The old sailor had a crusty beard and weathered skin.
Thuyền trưởng già có râu ria xồm và làn da sạm nắng.
The crusty exterior of the building concealed its elegant interior.
Bề ngoài xỉn màu của tòa nhà che giấu nội thất sang trọng của nó.
She scraped off the crusty residue from the pan.
Cô ấy cạo đi lớp cặn bẩn trên chảo.
The crusty edges of the pie were the best part.
Viền bánh nướng giòn là phần ngon nhất.
The crusty old professor was surprisingly funny in class.
Nghề giáo già khó tính lại bất ngờ hài hước trên lớp.
The crusty sea captain barked orders at the crew.
Thuyền trưởng già quát tháo những mệnh lệnh với thủy thủ đoàn.
The crusty paint on the walls needed to be removed before repainting.
Lớp sơn xỉn màu trên tường cần được loại bỏ trước khi sơn lại.
The crusty old book had been sitting on the shelf for decades.
Cuốn sách cũ kỹ đã nằm trên kệ trong nhiều thập kỷ.
crusty bread
bánh mì cháy cạnh
crusty exterior
bề mặt khô ráp
crusty pizza crust
vỏ bánh pizza khô ráp
crusty old man
ông lão khô ráp
crusty sea salt
muối biển khô ráp
crusty pastry
bánh ngọt khô ráp
crusty scab
vảy mủ khô ráp
crusty texture
độ đặc khô ráp
crusty pie crust
vỏ bánh tart khô ráp
a crusty old Scots judge.
một vị thẩm phán Scotland già và khó tính.
Lake Manyara was ringed by crusty salt deposits.
Hồ Manyara được bao quanh bởi các đợt bồi tụ muối mặn.
He's a crusty old gentleman who feeds stray dogs and cats.
Ông ấy là một quý ông già và khó tính, người cho chó và mèo hoang.
" Roy giggled and oohed at the aerobatics but took in the old man's crusty, smiling face and barnstorming joie de vivre silently, with great attention.
“ Roy khúc khích và kêu lên thích thú trước những màn nhào lộn nhưng vẫn lặng lẽ quan sát với sự chú ý lớn lao khuôn mặt già nua, tươi cười và niềm vui sống đầy nhiệt huyết của người đàn ông già.”
The crusty bread was perfect for dipping in olive oil.
Bánh mì giòn là hoàn hảo để nhúng trong dầu ô liu.
He was known for his crusty demeanor but had a kind heart.
Ông ấy nổi tiếng với tính cách khó chịu nhưng lại có trái tim nhân hậu.
The old sailor had a crusty beard and weathered skin.
Thuyền trưởng già có râu ria xồm và làn da sạm nắng.
The crusty exterior of the building concealed its elegant interior.
Bề ngoài xỉn màu của tòa nhà che giấu nội thất sang trọng của nó.
She scraped off the crusty residue from the pan.
Cô ấy cạo đi lớp cặn bẩn trên chảo.
The crusty edges of the pie were the best part.
Viền bánh nướng giòn là phần ngon nhất.
The crusty old professor was surprisingly funny in class.
Nghề giáo già khó tính lại bất ngờ hài hước trên lớp.
The crusty sea captain barked orders at the crew.
Thuyền trưởng già quát tháo những mệnh lệnh với thủy thủ đoàn.
The crusty paint on the walls needed to be removed before repainting.
Lớp sơn xỉn màu trên tường cần được loại bỏ trước khi sơn lại.
The crusty old book had been sitting on the shelf for decades.
Cuốn sách cũ kỹ đã nằm trên kệ trong nhiều thập kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay