banality

[Mỹ]/bə'nælɪtɪ/
[Anh]/bəˈnælɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu tính nguyên bản; sự tầm thường; câu sáo rỗng
Word Forms
số nhiềubanalities

Câu ví dụ

between banality and greatness

giữa sự tầm thường và sự vĩ đại

The green goes to warmly again arrive Ping-ho, Chaperonage life love process, Deduce the abyss of time in the banality, Whet to match to the hard separation in the pettiness.

Màu xanh trở lại ấm áp khi Ping-ho đến, Quy trình tình yêu và cuộc sống dưới sự bảo trợ, Suy luận về vực thẳm thời gian trong sự tầm thường, Đánh giá để phù hợp với sự chia ly khó khăn trong sự nhỏ bé.

The banality of everyday life can sometimes feel suffocating.

Sự tầm thường của cuộc sống hàng ngày đôi khi có thể khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.

She was tired of the banality of small talk at parties.

Cô ấy mệt mỏi với sự tầm thường của những cuộc trò chuyện nhỏ tại các bữa tiệc.

The film explores the banality of evil in a thought-provoking way.

Bộ phim khám phá sự tầm thường của cái ác một cách kích thích tư duy.

He couldn't stand the banality of his job anymore.

Anh ấy không thể chịu đựng được sự tầm thường của công việc nữa.

The banality of the office environment was draining his creativity.

Sự tầm thường của môi trường văn phòng đang làm cạn kiệt sự sáng tạo của anh ấy.

She found solace in the banality of routine tasks.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong sự tầm thường của những nhiệm vụ thường xuyên.

The banality of the situation made him question his choices.

Sự tầm thường của tình huống khiến anh ấy đặt câu hỏi về những lựa chọn của mình.

They tried to inject some excitement into the banality of their marriage.

Họ cố gắng thổi một làn gió tươi mới và hứng khởi vào cuộc hôn nhân tầm thường của họ.

The banality of the crime shocked the small town.

Sự tầm thường của vụ án gây sốc cho thị trấn nhỏ.

Despite the banality of the task, he approached it with enthusiasm.

Bất chấp sự tầm thường của nhiệm vụ, anh ấy tiếp cận nó với sự nhiệt tình.

Ví dụ thực tế

I trusted you with my email address, and you betrayed that trust by sending me Internet banality, strike one.

Tôi đã tin bạn với địa chỉ email của tôi, và bạn đã phản bội sự tin tưởng đó bằng cách gửi cho tôi sự tầm thường của Internet, quả thứ nhất.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

Confounded by this lapse into banality, Conseil left his sentence hanging.

Bối rối trước sự sa sút vào sự tầm thường này, Conseil để câu của mình dang dở.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

In fact they would see that as a banality.

Trên thực tế, họ sẽ thấy điều đó là một sự tầm thường.

Nguồn: VOA Video Highlights

And even further, we should look at the banality of goodness.

Và xa hơn nữa, chúng ta nên nhìn vào sự tầm thường của sự tốt lành.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

That example suggests that in spite of terrors like the Terminator, the smart money was always on banality.

Ví dụ đó cho thấy bất chấp những nỗi kinh hoàng như Terminator, số tiền thông minh luôn đặt vào sự tầm thường.

Nguồn: Selected English short passages

Now we reproduce these patterns not in big, bold and blunt ways, but in the everyday banality of life.

Bây giờ chúng ta tái tạo những khuôn mẫu này không phải bằng những cách lớn, táo bạo và thẳng thắn, mà là trong sự tầm thường hàng ngày của cuộc sống.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2019 Collection

You don't need to explain that to the Russian audience. In fact, they would see that as a banality.

Bạn không cần phải giải thích điều đó với khán giả Nga. Trên thực tế, họ sẽ thấy điều đó là một sự tầm thường.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 Collection

Oh, Penny, where do I begin? The simple-mindedness of your idea is exceeded only by its crass consumerism and banality.

Ôi, Penny, tôi nên bắt đầu từ đâu? Sự đơn giản trong tư duy của ý tưởng của bạn chỉ bị vượt qua bởi chủ nghĩa tiêu dùng thô tục và sự tầm thường của nó.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Yet it seemed she had not felt the cold, warmed by the profound banalities burning in her heart.

Tuy nhiên, có vẻ như cô ấy không cảm thấy lạnh, ấm áp bởi những sự tầm thường sâu sắc cháy bỏng trong trái tim cô.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

Like Warhol before them, they often celebrate banality using mechanical processes to create their work, and repetition within in.

Giống như Warhol trước họ, họ thường xuyên ăn mừng sự tầm thường bằng cách sử dụng các quy trình cơ học để tạo ra tác phẩm của họ, và lặp lại bên trong.

Nguồn: Scottish National Gallery

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay