barista

[Mỹ]/bɑːrɪstə/
[Anh]/bɑːˈrɪstə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người chuẩn bị và phục vụ cà phê trong quán cà phê hoặc tiệm cà phê.

Cụm từ & Cách kết hợp

barista skills

kỹ năng barista

become a barista

trở thành barista

barista job

việc làm barista

skilled barista

barista lành nghề

barista training

đào tạo barista

friendly barista

barista thân thiện

coffee shop barista

barista quán cà phê

barista recommendations

khuyến nghị về barista

experienced barista

barista có kinh nghiệm

passionate barista

barista nhiệt tình

Câu ví dụ

the barista made a perfect cappuccino.

người pha chế đã làm một tách cappuccino hoàn hảo.

she asked the barista for a recommendation.

cô ấy hỏi người pha chế xin gợi ý.

the barista is skilled in latte art.

người pha chế rất khéo tay trong việc tạo hình trên cà phê latte.

he works as a barista in a local café.

anh ấy làm người pha chế tại một quán cà phê địa phương.

baristas often interact with customers daily.

người pha chế thường xuyên tương tác với khách hàng hàng ngày.

the barista prepared a special blend of coffee.

người pha chế đã pha một loại cà phê đặc biệt.

many baristas enjoy experimenting with flavors.

nhiều người pha chế thích thử nghiệm với các hương vị.

she trained to become a professional barista.

cô ấy đã được đào tạo để trở thành một người pha chế chuyên nghiệp.

baristas need to know about different coffee beans.

người pha chế cần biết về các loại hạt cà phê khác nhau.

the barista recommended a seasonal drink.

người pha chế đã giới thiệu một thức uống theo mùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay