| số nhiều | barns |
old red barn
cột nhà kho màu đỏ cũ
barnyard animals
động vật trong chuồng
barn door
cửa nhà kho
barn owl
chim cú nhà kho
Their barn is ferninst the house.
Nhà kho của họ nằm gần nhà.
a great barn of a pub.
Một quán rượu lớn như một nhà kho.
remodel a barn into a house
Đổi mới một nhà kho thành một ngôi nhà.
to remodel a barn into a house
Để đổi mới một nhà kho thành một ngôi nhà.
The roof of the old barn fell in.
Mái nhà kho cũ bị sập.
the barn floor was covered in straw.
Sàn nhà kho phủ đầy rơm.
lived in a barn of a country house.
Sống trong một nhà kho của một ngôi nhà ở vùng nông thôn.
The walls of the barn had weathered.
Những bức tường của nhà kho đã bị phong hóa.
They heaped the barn with grain.
Họ chất đầy nhà kho bằng ngũ cốc.
He is going to top the barn tomorrow.
Anh ấy sẽ hoàn thiện nócc nhà kho vào ngày mai.
on the shooting range he could not hit a barn door .
Trên sân bắn, anh ta không thể đánh trúng cửa nhà kho.
the barn owl can swoop down on a mouse in total darkness.
Chim cú muông có thể lao xuống bắt chuột trong bóng tối hoàn toàn.
1. the wind unroofed the barn .
1. Gió đã làm tốc mái nhà kho.
servile tasks such as floor scrubbing and barn work.
Những công việc phục vụ như lau sàn và công việc nhà kho.
That big building is a barn for keeping the grain.
Tòa nhà lớn đó là một nhà kho để giữ ngũ cốc.
Another barn has been built there.
Một nhà kho khác đã được xây dựng ở đó.
Don’t worry—he’ll be all safe and snug in the barn.
Đừng lo—anh ấy sẽ an toàn và ấm áp trong nhà kho.
the roof of the barn concerns me because eventually it will fall in.
Tôi lo lắng về mái nhà kho vì cuối cùng nó sẽ sập xuống.
the modern landscape, where barn conversions harbour computer hardware.
Phong cảnh hiện đại, nơi các nhà kho được chuyển đổi để chứa các thiết bị phần cứng máy tính.
the chances of seeing wild barn owls in Britain are virtually nil.
Khả năng nhìn thấy cú muông hoang dã ở Anh là vô cùng thấp.
old red barn
cột nhà kho màu đỏ cũ
barnyard animals
động vật trong chuồng
barn door
cửa nhà kho
barn owl
chim cú nhà kho
Their barn is ferninst the house.
Nhà kho của họ nằm gần nhà.
a great barn of a pub.
Một quán rượu lớn như một nhà kho.
remodel a barn into a house
Đổi mới một nhà kho thành một ngôi nhà.
to remodel a barn into a house
Để đổi mới một nhà kho thành một ngôi nhà.
The roof of the old barn fell in.
Mái nhà kho cũ bị sập.
the barn floor was covered in straw.
Sàn nhà kho phủ đầy rơm.
lived in a barn of a country house.
Sống trong một nhà kho của một ngôi nhà ở vùng nông thôn.
The walls of the barn had weathered.
Những bức tường của nhà kho đã bị phong hóa.
They heaped the barn with grain.
Họ chất đầy nhà kho bằng ngũ cốc.
He is going to top the barn tomorrow.
Anh ấy sẽ hoàn thiện nócc nhà kho vào ngày mai.
on the shooting range he could not hit a barn door .
Trên sân bắn, anh ta không thể đánh trúng cửa nhà kho.
the barn owl can swoop down on a mouse in total darkness.
Chim cú muông có thể lao xuống bắt chuột trong bóng tối hoàn toàn.
1. the wind unroofed the barn .
1. Gió đã làm tốc mái nhà kho.
servile tasks such as floor scrubbing and barn work.
Những công việc phục vụ như lau sàn và công việc nhà kho.
That big building is a barn for keeping the grain.
Tòa nhà lớn đó là một nhà kho để giữ ngũ cốc.
Another barn has been built there.
Một nhà kho khác đã được xây dựng ở đó.
Don’t worry—he’ll be all safe and snug in the barn.
Đừng lo—anh ấy sẽ an toàn và ấm áp trong nhà kho.
the roof of the barn concerns me because eventually it will fall in.
Tôi lo lắng về mái nhà kho vì cuối cùng nó sẽ sập xuống.
the modern landscape, where barn conversions harbour computer hardware.
Phong cảnh hiện đại, nơi các nhà kho được chuyển đổi để chứa các thiết bị phần cứng máy tính.
the chances of seeing wild barn owls in Britain are virtually nil.
Khả năng nhìn thấy cú muông hoang dã ở Anh là vô cùng thấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay