bartlett

[Mỹ]/ˈbɑ:tlit/
[Anh]/ˈbɑrtlɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại lê phương Tây.

Cụm từ & Cách kết hợp

Bartlett pear

ngũ pê Bartlett

juicy bartlett

Bartlett ngọt mọng

ripe bartlett

Bartlett chín

sweet bartlett

Bartlett ngọt

bartlett pear

ngũ pê Bartlett

bartlett tree

cây Bartlett

bartlett family

gia đình Bartlett

bartlett era

thời đại Bartlett

bartlett's opinion

ý kiến của Bartlett

bartlett award

giải thưởng Bartlett

in bartlett's words

theo lời Bartlett

bartlett's influence

tác động của Bartlett

a bartlett scholar

nhà học cổ Bartlett

Câu ví dụ

bartlett was known for his innovative ideas.

Bartlett nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của mình.

the bartlett pear is a popular fruit.

Quả lê Bartlett là một loại trái cây phổ biến.

many people admire bartlett's leadership style.

Nhiều người ngưỡng mộ phong cách lãnh đạo của Bartlett.

bartlett's work has inspired many artists.

Công việc của Bartlett đã truyền cảm hứng cho nhiều nghệ sĩ.

she studied the history of the bartlett family.

Cô ấy nghiên cứu lịch sử của gia đình Bartlett.

bartlett received numerous awards for his contributions.

Bartlett đã nhận được nhiều giải thưởng cho những đóng góp của mình.

the bartlett tree is known for its sweet fruit.

Cây Bartlett nổi tiếng với những trái cây ngọt ngào của nó.

bartlett often collaborates with other researchers.

Bartlett thường xuyên hợp tác với các nhà nghiên cứu khác.

he wrote a book about the life of bartlett.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về cuộc đời của Bartlett.

many students look up to professor bartlett.

Nhiều sinh viên ngưỡng mộ giáo sư Bartlett.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay