variety

[Mỹ]/vəˈraɪəti/
[Anh]/vəˈraɪəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phân loại, loại, sự đa dạng, sự thay đổi, sự đa dạng hóa.
Word Forms
số nhiềuvarieties

Cụm từ & Cách kết hợp

variety of

đa dạng

product variety

đa dạng sản phẩm

variety show

chương trình ca nhạc

infinite variety

sự đa dạng vô hạn

variety store

cửa hàng đa dạng

Câu ví dụ

There is a wide variety of fruits at the market.

Có rất nhiều loại trái cây khác nhau tại chợ.

She enjoys trying a variety of different cuisines.

Cô ấy thích thử nhiều món ăn khác nhau.

The store offers a variety of options for customers to choose from.

Cửa hàng cung cấp nhiều lựa chọn khác nhau cho khách hàng lựa chọn.

He has a variety of interests including painting and photography.

Anh ấy có nhiều sở thích khác nhau bao gồm hội họa và nhiếp ảnh.

The conference will feature a variety of speakers from different industries.

Hội nghị sẽ có nhiều diễn giả từ các ngành công nghiệp khác nhau.

They sell a variety of products ranging from electronics to household items.

Họ bán nhiều loại sản phẩm khác nhau, từ điện tử đến đồ dùng trong nhà.

The garden has a variety of flowers in bloom.

Khu vườn có nhiều loại hoa nở rộ.

The museum exhibits a variety of artifacts from different time periods.

Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật từ các thời kỳ khác nhau.

She enjoys listening to a variety of music genres.

Cô ấy thích nghe nhiều thể loại âm nhạc khác nhau.

The restaurant offers a variety of vegetarian options on their menu.

Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn ăn chay trong thực đơn của họ.

Ví dụ thực tế

The course covers a wide variety of topics.

Khóa học bao gồm nhiều chủ đề khác nhau.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Volunteers were given a variety of tasks.

Những người tình nguyện được giao nhiều nhiệm vụ khác nhau.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

These glands contain a variety of secretory cells which produce gastric secretions.

Những tuyến này chứa nhiều tế bào tiết chất mà sản xuất dịch vị.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Again, variety. Variety really helps here.

Lại nữa, sự đa dạng. Sự đa dạng thực sự hữu ích ở đây.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

Pick your favorite variety and go from there.

Chọn loại bạn yêu thích và bắt đầu từ đó.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

There is so much variety that you never have to make do with second best.

Có rất nhiều sự đa dạng đến mức bạn không bao giờ phải chấp nhận thứ hai.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

We get more variety of shoppers there.

Chúng tôi có nhiều khách hàng đa dạng hơn ở đó.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Overseas Edition)

The first thing is introduce the variety.

Điều đầu tiên là giới thiệu sự đa dạng.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

They eat a bewildering variety of seafood.

Họ ăn một loạt hải sản đa dạng và khó hiểu.

Nguồn: Human Planet

Those companies represent a variety of industries.

Những công ty đó đại diện cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay