basophilism

[Mỹ]/[ˈbeɪsəʊfɪlɪzəm]/
[Anh]/[ˈbeɪsoʊfɪlɪzəm]/

Dịch

n. Tình trạng có tỷ lệ bạch cầu ái toan bất thường cao trong máu; Tình trạng được đặc trưng bởi số lượng bạch cầu ái toan tăng cao trong các mô.

Cụm từ & Cách kết hợp

basophilism diagnosis

chẩn đoán basophilism

investigating basophilism

nghiên cứu về basophilism

severe basophilism

basophilism nặng

basophilism levels

mức basophilism

detecting basophilism

phát hiện basophilism

increased basophilism

tăng basophilism

ruling out basophilism

loại trừ basophilism

basophilism research

nghiên cứu basophilism

confirming basophilism

xác nhận basophilism

related to basophilism

liên quan đến basophilism

Câu ví dụ

the lab results showed a slight degree of basophilism in the patient's blood.

Kết quả xét nghiệm cho thấy có một mức độ nhẹ của basophilism trong máu của bệnh nhân.

further investigation is needed to determine the cause of the observed basophilism.

Cần có thêm điều tra để xác định nguyên nhân gây ra basophilism quan sát được.

basophilism can be a marker of allergic reactions or parasitic infections.

Basophilism có thể là một dấu hiệu của phản ứng dị ứng hoặc nhiễm ký sinh trùng.

elevated basophilism levels were noted in the bone marrow biopsy.

Mức độ basophilism tăng cao đã được ghi nhận trong sinh thiết tủy xương.

the doctor ordered more tests to evaluate the patient's basophilism.

Bác sĩ đã yêu cầu thêm các xét nghiệm để đánh giá basophilism của bệnh nhân.

chronic myeloid leukemia can present with significant basophilism.

Loạn sản tủy xương mạn tính có thể biểu hiện với basophilism đáng kể.

monitoring basophilism is important in patients with myeloproliferative disorders.

Theo dõi basophilism là quan trọng ở các bệnh nhân mắc các rối loạn tăng sinh tủy.

the presence of basophilism prompted a referral to a hematologist.

Sự hiện diện của basophilism đã khiến bệnh nhân được chuyển sang chuyên gia huyết học.

we are assessing the correlation between basophilism and disease progression.

Chúng tôi đang đánh giá mối liên quan giữa basophilism và sự tiến triển của bệnh.

the differential count revealed a marked increase in basophilism.

Đếm phân biệt đã cho thấy sự gia tăng rõ rệt của basophilism.

understanding the underlying mechanisms of basophilism is crucial for diagnosis.

Hiểu rõ các cơ chế cơ bản của basophilism là rất quan trọng cho chẩn đoán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay