parasites

[Mỹ]/[ˈpærəsaɪts]/
[Anh]/[ˈpærəsaɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật hoặc thực vật sống trong hoặc trên một vật chủ và lấy thức ăn từ nó; một người lợi dụng người khác; một người sống bám vào lao động của người khác.
v. sống寄生; lợi dụng một cách bất công; lợi dụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

parasites thrive

ký sinh trùng phát triển mạnh

host parasites

ký sinh trùng của vật chủ

killing parasites

giết ký sinh trùng

parasite infection

nhiễm ký sinh trùng

parasites feed

ký sinh trùng ăn

internal parasites

ký sinh trùng bên trong

parasite control

kiểm soát ký sinh trùng

parasites live

ký sinh trùng sống

parasite burden

gánh nặng ký sinh trùng

parasite removal

loại bỏ ký sinh trùng

Câu ví dụ

the dog had several intestinal parasites that needed to be removed.

Chú chó có một số ký sinh trùng đường ruột cần phải loại bỏ.

scientists are studying the life cycle of these parasites to find new treatments.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu vòng đời của những ký sinh trùng này để tìm ra các phương pháp điều trị mới.

the host provides food and shelter for the parasites.

Chủ thể cung cấp thức ăn và nơi trú ẩn cho ký sinh trùng.

regular deworming is essential to prevent parasite infestations in pets.

Tiêm thuốc tẩy giun định kỳ là điều cần thiết để ngăn ngừa ký sinh trùng ở thú cưng.

some parasites can transmit diseases to humans and animals.

Một số ký sinh trùng có thể lây truyền bệnh cho người và động vật.

the farmer treated his cattle to eliminate the parasites.

Người nông dân đã điều trị cho gia súc của mình để loại bỏ ký sinh trùng.

parasites can weaken an animal's immune system and make it more susceptible to illness.

Ký sinh trùng có thể làm suy yếu hệ thống miễn dịch của động vật và khiến chúng dễ mắc bệnh hơn.

the study investigated the prevalence of parasites in the local fish population.

Nghiên cứu đã điều tra sự phổ biến của ký sinh trùng trong quần thể cá địa phương.

we need to identify the type of parasites affecting the crops.

Chúng ta cần xác định loại ký sinh trùng ảnh hưởng đến cây trồng.

the veterinarian prescribed medication to kill the parasites in the cat.

Bác sĩ thú y đã kê đơn thuốc để tiêu diệt ký sinh trùng trong mèo.

parasites thrive in warm, moist environments.

Ký sinh trùng phát triển mạnh trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay