bastard

[Mỹ]/'bɑːstəd/
[Anh]/'bæstɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đứa trẻ ngoài giá thú, kẻ hư hỏng
Word Forms
số nhiềubastards

Cụm từ & Cách kết hợp

bastard son

con ngoài giá thú

bastard offspring

con ngoài giá thú

bastard child

con ngoài giá thú

Câu ví dụ

it's been a bastard of a week.

Đã là một tuần kinh khủng.

house of bastard design

ngôi nhà với thiết kế bât hảo

a bastard style of architecture.

một phong cách kiến trúc bât hảo.

Soldier #1: You Bolshie bastard.

Người lính #1: Anh là một kẻ Bolshevik khốn kiếp.

I served in that quagmire and by god this Dipshit plan sucks ,plain and simple Keep these COMMIE bastards out of our business ,Clinton already gave them the ranch.

Tôi đã phục vụ trong đầm lầy đó và vì Chúa trời mà kế hoạch Dipshit này thật tồi tệ, đơn giản là như vậy. Hãy giữ những kẻ khốn kiếp Cộng sản này ra khỏi công việc của chúng ta, Clinton đã cho họ trang trại rồi.

Ví dụ thực tế

Oh, he was a bastard. - I agree with you.

Ôi, hắn là một kẻ đáng khinh. - Tôi đồng ý với bạn.

Nguồn: The Good Place Season 2

You are a bastard for doing that!

Bạn là một kẻ đáng khinh vì đã làm điều đó!

Nguồn: Friends Season 3

How could I ever love that bastard?

Làm sao tôi có thể yêu người đáng khinh đó được?

Nguồn: The Best Mom

You bastard, thought MaComber, you insolent bastard.

Kẻ đáng khinh, MaComber nghĩ, ngươi thật là một kẻ láu cá.

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

Look where you're going, you black bastard!

Nhìn đi, ngươi đang đi đâu đấy, kẻ đen hôi!

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

And take this bastard down once and for all.

Và hạ tên đáng khinh này xuống một lần và mãi mãi.

Nguồn: Lost Girl Season 2

You're a romantic bastard. I'll give you that.

Ngươi là một kẻ đáng khinh lãng mạn. Tôi phải thừa nhận điều đó.

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

I'm gonna gut that bastard like a Mississippi crawdad.

Tôi sẽ moi ruột tên đáng khinh đó như một con cua Mississippi.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Now, look. I know these are the bastards that killed Nate.

Bây giờ, hãy nhìn đi. Tôi biết đây là những kẻ đáng khinh đã giết Nate.

Nguồn: Go blank axis version

That gin-soaked tart abandoned the little bastard.

Người đàn bà đẫm rượu và lả lơi đó đã bỏ rơi đứa bé đáng khinh.

Nguồn: Modern Family Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay