scoundrel

[Mỹ]/'skaʊndr(ə)l/
[Anh]/'skaʊndrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân vật phản diện, kẻ xấu
Word Forms
số nhiềuscoundrels

Câu ví dụ

I gave the scoundrel a slap in the face.

Tôi đã cho kẻ ranh mãnh ăn đòn vào mặt.

I'll give the scoundrels a drubbing if I can!.

Tôi sẽ cho lũ kẻc cho một trận đòn nếu có thể!

I can't endure talking to those scoundrels.

Tôi không thể chịu đựng được việc nói chuyện với những kẻ ranh mãnh đó.

He is a notorious scoundrel in the neighborhood.

Hắn là một kẻ ranh mãnh nổi tiếng trong khu phố.

The scoundrel tried to cheat his way out of the situation.

Kẻ ranh mãnh đã cố gắng lừa để thoát khỏi tình huống.

Beware of that scoundrel, he cannot be trusted.

Hãy cẩn thận với kẻ ranh mãnh đó, hắn không thể tin được.

The scoundrel was caught red-handed stealing from the shop.

Kẻ ranh mãnh đã bị bắt quả tang khi đang ăn trộm từ cửa hàng.

She fell for the charm of the scoundrel but later regretted it.

Cô ấy đã bị đánh lừa bởi sự quyến rũ của kẻ ranh mãnh nhưng sau đó hối hận.

The scoundrel was finally brought to justice for his crimes.

Kẻ ranh mãnh cuối cùng cũng đã bị đưa ra trước công lý vì những tội lỗi của hắn.

The scoundrel's deceitful ways eventually caught up with him.

Những máo mưu lừa dối của kẻ ranh mãnh cuối cùng cũng bị vạch trần.

The scoundrel's true colors were revealed when he betrayed his friends.

Bản chất thật sự của kẻ ranh mãnh đã bị lộ ra khi hắn phản bội bạn bè.

Despite his charming facade, he was nothing but a scoundrel at heart.

Mặc dù có vẻ ngoài quyến rũ, nhưng hắn chỉ là một kẻ ranh mãnh trong lòng.

The scoundrel's cunning ways often fooled those around him.

Những mưu mẹo xảo quyệt của kẻ ranh mãnh thường xuyên đánh lừa những người xung quanh.

Ví dụ thực tế

He was willing to pay tens of thousands of dollars to please this scoundrel.

Anh ta sẵn sàng trả hàng chục ngàn đô la để làm hài lòng kẻ ranh mãnh này.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

I think we were all pleased to lose the scoundrel at so small a price.

Tôi nghĩ chúng tôi đều vui mừng khi mất kẻ ranh mãnh đó với một mức giá nhỏ như vậy.

Nguồn: Treasure Island ( abridged version)

" Oh, " cried the farmer with his last breath, " I am rightly served for pitying a scoundrel."

“ Ồ, ” người nông dân kêu lên khi thở hổn hển, “ Tôi xứng đáng bị như vậy vì đã thương xót một kẻ ranh mãnh.”

Nguồn: Aesop's Fables

Now, I have been...I've been a scoundrel in my life.

Bây giờ, tôi đã... Tôi đã từng là một kẻ ranh mãnh trong cuộc đời.

Nguồn: Focus on the Oscars

" Oh, the scoundrels" ! cried Passepartout, who could not repress his indignation.

“ Ồ, những kẻ ranh mãnh! ” Passepartout kêu lên, không thể kiềm chế sự phẫn nộ của mình.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Ah yes, wormholes — the last refuge of scoundrels and desperate physicists.

À, đúng rồi, lỗ sâu — nơi ẩn náu cuối cùng của những kẻ ranh mãnh và các nhà vật lý tuyệt vọng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

We are both scoundrels, Scarlett, and nothing is beyond us when we want something.

Chúng ta đều là những kẻ ranh mãnh, Scarlett, và không có gì nằm ngoài tầm tay khi chúng ta muốn điều gì đó.

Nguồn: Gone with the Wind

And this scoundrel would come in looking like a mangy rat.

Và kẻ ranh mãnh này sẽ xuất hiện như một con chuột bọ.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

The man filming yells no, no, no, Prophet Jonah, this is gone. God, these scoundrels.

Người đàn ông đang quay phim hét lên không, không, không, Tiên tri Jonah, chuyện này đã xong rồi. Chúa ơi, những kẻ ranh mãnh.

Nguồn: NPR News July 2014 Compilation

" Braggarts and rogues, dogs and scoundrels, drive them out, Harry Potter, see them off! "

“ Những kẻ khoác lác và những kẻ lừa đảo, chó và những kẻ ranh mãnh, hãy đuổi chúng đi, Harry Potter, tiễn chúng đi! ”

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay