battlecruiser

[Mỹ]/ˈbætl.kruː.zər/
[Anh]/ˈbætl.kruː.zɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại tàu chiến từng được sử dụng trước đây, nhanh hơn và nhẹ hơn so với tàu chiến hạm.
Các dạng của từ
số nhiềubattlecruisers

Cụm từ & Cách kết hợp

battlecruiser fleet

hạm đội tàu chiến khu

battlecruiser squadron

tiểu đoàn tàu chiến khu

battlecruiser group

nhóm tàu chiến khu

battlecruiser design

thiết kế tàu chiến khu

battlecruiser class

loạt tàu chiến khu

battlecruiser armor

vỏ giáp tàu chiến khu

battlecruiser guns

súng pháo tàu chiến khu

battlecruiser speed

tốc độ tàu chiến khu

battlecruiser command

lệnh tàu chiến khu

battlecruiser division

phân đội tàu chiến khu

Câu ví dụ

the battlecruiser fleet sailed through the foggy waters at dawn.

Hạm đội tàu chiến khu trá hình đã lướt qua vùng nước sương mù vào lúc bình minh.

admiral nelson commanded a powerful battlecruiser squadron during the naval exercise.

Đô đốc Nelson đã chỉ huy một hạm đội tàu chiến khu trá hình mạnh mẽ trong cuộc diễn tập hải quân.

the battlecruiser design prioritized speed over armor protection.

Thiết kế tàu chiến khu trá hình ưu tiên tốc độ hơn là bảo vệ bằng giáp trụ.

hms hood was a famous battlecruiser class vessel from world war ii.

HMS Hood là một con tàu thuộc lớp tàu chiến khu trá hình nổi tiếng từ Thế chiến II.

the battlecruiser opened fire with its main armament against enemy positions.

Tàu chiến khu trá hình đã bắn đạn chính vào các vị trí của địch.

modern battlecruiser destroyers now incorporate stealth technology in their hulls.

Các tàu khu trá hình hiện đại hiện nay đã tích hợp công nghệ tàng hình vào thân tàu của chúng.

the battlecruiser engagement lasted for several hours in the open sea.

Trận chiến giữa các tàu chiến khu trá hình kéo dài vài giờ trên biển khơi.

captain miller took command of the new battlecruiser last month.

Thiếu tá Miller đã nhận lệnh điều khiển tàu chiến khu trá hình mới vào tháng trước.

the battlecruiser division prepared for the upcoming naval review ceremony.

Phân đội tàu chiến khu trá hình đã chuẩn bị cho lễ duyệt binh hải quân sắp tới.

engineers upgraded the battlecruiser armament with precision-guided missiles.

Kỹ sư đã nâng cấp vũ khí của tàu chiến khu trá hình bằng tên lửa dẫn đường chính xác.

the battlecruiser reached maximum speed during the high-speed trials.

Tàu chiến khu trá hình đạt tốc độ tối đa trong các thử nghiệm tốc độ cao.

historical records document the battlecruiser's role in that famous naval battle.

Các tài liệu lịch sử ghi lại vai trò của tàu chiến khu trá hình trong trận hải chiến nổi tiếng đó.

the battlecruiser's firepower exceeded that of standard cruisers significantly.

Sức mạnh hỏa lực của tàu chiến khu trá hình vượt xa các tàu khu trá hình tiêu chuẩn.

the battlecruiser's crew trained rigorously for potential combat scenarios.

Kỹ năng của thủy thủ đoàn tàu chiến khu trá hình được huấn luyện nghiêm ngặt cho các tình huống chiến đấu tiềm năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay