armor

[Mỹ]/ˈɑːrmər/
[Anh]/ˈarmər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.vỏ bảo vệ được mặc bởi một người lính hoặc hiệp sĩ, đặc biệt là các tấm kim loại được nối lại với nhau.
v.cung cấp áo giáp; bảo vệ bằng áo giáp.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítarmors
số nhiềuarmors

Cụm từ & Cách kết hợp

suit of armor

áo giáp

armor piercing

xuyên giáp

armor plating

giáp tấm

armor up

mặc giáp

armor-clad knight

hiệp sĩ mặc giáp

armor against criticism

giáp chống chỉ trích

layer of armor

lớp giáp

Câu ví dụ

he wore a suit of armor for protection.

anh ta mặc một bộ áo giáp để bảo vệ.

the knight polished his armor before the battle.

kỵ sĩ đã đánh bóng áo giáp của mình trước trận chiến.

her armor was made of steel and leather.

áo giáp của cô ấy được làm bằng thép và da.

they designed the armor to be lightweight yet strong.

họ thiết kế áo giáp để nhẹ nhưng vẫn chắc chắn.

in the game, you can upgrade your armor.

trong trò chơi, bạn có thể nâng cấp áo giáp của mình.

the armor provided excellent defense against arrows.

áo giáp cung cấp khả năng phòng thủ tuyệt vời chống lại các mũi tên.

he felt invincible in his new armor.

anh ta cảm thấy bất khả chiến bại trong bộ áo giáp mới của mình.

armor can be both functional and decorative.

áo giáp có thể vừa hữu ích vừa mang tính trang trí.

the historical exhibit featured ancient armor.

bảo tàng lịch sử trưng bày áo giáp cổ đại.

she admired the intricate designs on the armor.

cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên áo giáp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay