| số nhiều | battleships |
put the battleship into mothballs.
để tàu chiến vào trạng thái dự trữ.
The torpedoed battleship went down.
Tàu chiến bị ngư lôi đánh trúng đã chìm.
battleships riding at the mouth of the estuary.
các tàu chiến đậu tại cửa sông.
The little boy enjoys making battleship models.
Cậu bé thích làm mô hình tàu chiến.
The battleship approached the combat zone under a cover of fighter planes.
Tàu chiến tiếp cận khu vực chiến đấu dưới sự yểm trợ của các máy bay chiến đấu.
a captain who was reduced from command of a battleship to administrative duty ashore. promote
một thuyền trưởng bị giảm chức từ chỉ huy một tàu chiến xuống làm nhiệm vụ hành chính trên bờ. thăng chức
put the battleship into mothballs.
để tàu chiến vào trạng thái dự trữ.
The torpedoed battleship went down.
Tàu chiến bị ngư lôi đánh trúng đã chìm.
battleships riding at the mouth of the estuary.
các tàu chiến đậu tại cửa sông.
The little boy enjoys making battleship models.
Cậu bé thích làm mô hình tàu chiến.
The battleship approached the combat zone under a cover of fighter planes.
Tàu chiến tiếp cận khu vực chiến đấu dưới sự yểm trợ của các máy bay chiến đấu.
a captain who was reduced from command of a battleship to administrative duty ashore. promote
một thuyền trưởng bị giảm chức từ chỉ huy một tàu chiến xuống làm nhiệm vụ hành chính trên bờ. thăng chức
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay