battles

[Mỹ]/[ˈbætlz]/
[Anh]/[ˈbætəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cuộc chiến quy mô lớn, đặc biệt là giữa các lực lượng vũ trang; Một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh; một tình huống cạnh tranh.
v. Tham gia vào trận chiến; đánh nhau; Vật lộn chống lại một trở ngại hoặc khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

battles won

các trận đánh thắng

fierce battles

các trận đánh ác liệt

past battles

các trận đánh trong quá khứ

future battles

các trận đánh trong tương lai

epic battles

các trận đánh anh hùng

battles raged

các trận đánh diễn ra ác liệt

battles ahead

các trận đánh phía trước

lost battles

các trận đánh thua

battles continue

các trận đánh tiếp tục

Câu ví dụ

the upcoming battles will test our soldiers' endurance and skill.

Những trận chiến sắp tới sẽ thử thách sức chịu đựng và kỹ năng của các binh lính của chúng ta.

historical battles often shape the course of nations.

Những trận chiến lịch sử thường định hình tiến trình của các quốc gia.

the fierce battles raged for days without a clear victor.

Những trận chiến khốc liệt đã kéo dài nhiều ngày mà không có người chiến thắng rõ ràng.

we studied past battles to learn from their mistakes.

Chúng tôi nghiên cứu các trận chiến trong quá khứ để học hỏi từ những sai lầm của họ.

the final battles of the war were particularly brutal.

Những trận chiến cuối cùng của cuộc chiến đặc biệt tàn bạo.

the strategy for the upcoming battles is still being finalized.

Chiến lược cho các trận chiến sắp tới vẫn đang được hoàn thiện.

the soldiers prepared for the battles ahead with rigorous training.

Các binh lính đã chuẩn bị cho các trận chiến sắp tới với huấn luyện nghiêm ngặt.

the battles for control of the city were intense.

Những trận chiến để giành quyền kiểm soát thành phố rất khốc liệt.

the battles highlighted the importance of effective communication.

Những trận chiến làm nổi bật tầm quan trọng của giao tiếp hiệu quả.

the virtual battles in the game were surprisingly realistic.

Những trận chiến ảo trong trò chơi đáng ngạc nhiên là thực tế.

the battles between the two companies were fierce and prolonged.

Những trận chiến giữa hai công ty rất khốc liệt và kéo dài.

the battles for market share are constant and demanding.

Những trận chiến giành thị phần là liên tục và đòi hỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay