bearers

[Mỹ]/ˈbɛərərz/
[Anh]/ˈberərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người mang hoặc vận chuyển một cái gì đó; những người hoặc vật hỗ trợ hoặc nâng đỡ một cái khác.; Người được ủy quyền nhận thư, gói hàng, v.v. thay mặt cho người khác.; Người nắm giữ một công cụ chuyển nhượng như séc hoặc hối phiếu.; Một người mang gánh nặng hoặc hàng hóa, đặc biệt là trên lưng của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

honorary bearers

người mang danh dự

bearers of knowledge

người mang tri thức

standard bearers

người mang cờ

disease bearers

người mang bệnh

cultural bearers

người mang văn hóa

silent bearers

người mang sự im lặng

chief bearers

người mang trọng trách

moral bearers

người mang phẩm giá

Câu ví dụ

bearers of good news are always welcome.

những người mang tin tốt luôn được chào đón.

the bearers of the message arrived early.

những người mang thông điệp đã đến sớm.

she was one of the bearers of the torch.

cô ấy là một trong những người mang ngọn đuốc.

bearers of bad news often face criticism.

những người mang tin xấu thường phải đối mặt với những lời chỉ trích.

the bearers of tradition play an important role.

những người bảo tồn truyền thống đóng vai trò quan trọng.

bearers of cultural heritage must be respected.

những người bảo tồn di sản văn hóa phải được tôn trọng.

they are the bearers of a great legacy.

họ là những người kế thừa di sản vĩ đại.

bearers of hope inspire others to persevere.

những người mang hy vọng truyền cảm hứng cho người khác kiên trì.

in many cultures, bearers of wisdom are revered.

trong nhiều nền văn hóa, những người mang trí tuệ được tôn kính.

bearers of peace are essential for harmony.

những người mang hòa bình là điều cần thiết cho sự hòa hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay