holders

[Mỹ]/[ˈhəʊləz]/
[Anh]/[ˈhoʊlərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người giữ gìn điều gì đó, đặc biệt là vé hoặc cổ phiếu; Vật chứa hoặc thiết bị để giữ gìn điều gì đó; Một người giữ một vị trí hoặc chức danh nhất định; Một người sở hữu hoặc kiểm soát điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

ticket holders

người giữ vé

card holders

người giữ thẻ

record holders

người giữ hồ sơ

phone holders

người giữ điện thoại

new holders

người giữ mới

former holders

người giữ cũ

holding holders

người giữ quyền sở hữu

account holders

người giữ tài khoản

policy holders

người giữ bảo hiểm

bond holders

người giữ trái phiếu

Câu ví dụ

ticket holders please line up at gate a.

Xin hãy xếp hàng tại cổng A cho những người giữ vé.

new account holders will receive a welcome kit.

Những người giữ tài khoản mới sẽ nhận được bộ chào mừng.

the company is seeking new bond holders to invest.

Công ty đang tìm kiếm những người giữ trái phiếu mới để đầu tư.

membership holders get exclusive discounts at the store.

Những người giữ thẻ thành viên được giảm giá độc quyền tại cửa hàng.

passport holders are required to show identification.

Những người giữ hộ chiếu phải xuất trình giấy tờ tùy thân.

phone holders should be careful not to drop it.

Những người giữ điện thoại nên cẩn thận không làm rơi nó.

policy holders are protected by the insurance plan.

Những người giữ hợp đồng bảo hiểm được bảo vệ bởi kế hoạch bảo hiểm.

stock holders voted to approve the merger agreement.

Những người giữ cổ phiếu đã bỏ phiếu để phê duyệt thỏa thuận sáp nhập.

card holders can earn points on every purchase.

Những người giữ thẻ có thể tích điểm cho mỗi lần mua hàng.

visa holders must renew their documents before leaving.

Những người giữ visa phải gia hạn giấy tờ của họ trước khi rời đi.

the event is exclusively for season ticket holders.

Sự kiện này chỉ dành cho những người giữ vé mùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay