beastliness

[Mỹ]/'bi:stli:nis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành vi tàn nhẫn hoặc vô nhân đạo; sự khiếm nhã; thực phẩm kinh tởm
Word Forms
số nhiềubeastlinesses

Câu ví dụ

In 1996, for example, Belize, Colombia, Costa Rica, Italy, Japan, Mexico, Panama, Vanuatu and Venezuela were all under American embargo for beastliness to whales or dolphins.

Năm 1996, ví dụ, Belize, Colombia, Costa Rica, Italy, Japan, Mexico, Panama, Vanuatu và Venezuela đều bị Mỹ áp đặt lệnh cấm vận vì hành vi tàn ác với cá voi hoặc cá heo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay