beatboxing

[Mỹ]/biːtˈbɒksɪŋ/
[Anh]/beetˈbɑksɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phong cách của nhạc cụ vocal trong đó âm thanh được tạo ra bằng miệng, môi, lưỡi và giọng nói để bắt chước nhịp trống hoặc các nhạc cụ gõ khác.; Nghệ thuật tạo ra nhịp điệu và âm thanh âm nhạc chỉ bằng giọng nói của một người.

Cụm từ & Cách kết hợp

beatboxing skills

kỹ năng beatboxing

learn beatboxing

học beatboxing

master beatboxing

làm chủ beatboxing

beatboxing competition

cuộc thi beatboxing

beatboxing tutorial

hướng dẫn beatboxing

practice beatboxing

luyện tập beatboxing

beatboxing music

nhạc beatboxing

live beatboxing performance

biểu diễn beatboxing trực tiếp

explore beatboxing sounds

khám phá âm thanh beatboxing

Câu ví dụ

he is really good at beatboxing.

anh ấy thực sự giỏi beatboxing.

she learned beatboxing from online tutorials.

cô ấy đã học beatboxing từ các hướng dẫn trực tuyến.

beatboxing can add rhythm to any song.

beatboxing có thể thêm nhịp điệu vào bất kỳ bài hát nào.

they had a beatboxing competition at the festival.

họ đã có một cuộc thi beatboxing tại lễ hội.

he loves to incorporate beatboxing into his performances.

anh ấy thích kết hợp beatboxing vào các buổi biểu diễn của mình.

beatboxing requires a lot of practice and skill.

beatboxing đòi hỏi rất nhiều luyện tập và kỹ năng.

she impressed everyone with her beatboxing skills.

cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người bởi kỹ năng beatboxing của mình.

beatboxing is a unique form of vocal percussion.

beatboxing là một hình thức biểu diễn nhịp điệu bằng giọng hát độc đáo.

beatboxing can be used to create interesting sound effects.

beatboxing có thể được sử dụng để tạo ra các hiệu ứng âm thanh thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay