beeswax

[Mỹ]/'biːzwæks/
[Anh]/'biz'wæks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sáp ong
vt. đánh bóng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbeeswaxes
hiện tại phân từbeeswaxing
thì quá khứbeeswaxed
quá khứ phân từbeeswaxed
số nhiềubeeswaxes

Cụm từ & Cách kết hợp

natural beeswax

sáp ong tự nhiên

pure beeswax

sáp ong tinh khiết

Câu ví dụ

a source of honey and beeswax

một nguồn mật ong và sáp ong

The experimental results of low temperature ablator (beeswax and camphor) tests in the hypersonic wind Tunnel are presented in this paper.

Các kết quả thực nghiệm của các thử nghiệm vật liệu cách nhiệt nhiệt độ thấp (sáp ong và bạc hà) trong đường hầm gió siêu âm được trình bày trong bài báo này.

The extraction technology of triacontanol from beeswax was studied in this paper andthrough the method of experiments of orthogonal matrix in studied.

Công nghệ chiết xuất triacontanol từ sáp ong đã được nghiên cứu trong bài báo này và thông qua phương pháp thực nghiệm của ma trận trực giao.

Olive oil, wheat germ oil, beeswax, honey, comfrey root, white oak bark, mullein leaf, black walnut leaf, marshmallow root, wormwood leaf, gravel root, scullcap leaf and lobelia leaf.

Dầu ô liu, dầu mầm lúa mì, sáp ong, mật ong, rễ cây comfrey, vỏ cây sồi trắng, lá mullein, lá óc chó đen, rễ marshmallow, lá kinh giới, rễ sỏi, lá skullcap và lá lobelia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay