beeting

[Mỹ]/biːt/
[Anh]/bit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. củ cải đường n. rễ của cây củ cải đường; một loại rau màu đỏ có vị ngọt; (không chính thức) một màu đỏ-tím, giống như màu của củ cải đường.

Cụm từ & Cách kết hợp

beet salad

salad củ cải đường

pickled beets

củ cải đường ngâm

sugar beet

củ cải đường

beet sugar

đường củ cải

beet pulp

bã củ cải

beet root

rễ củ cải đường

Câu ví dụ

Beets are Hank’s favorite vegetable.

Cà rốt là loại rau yêu thích của Hank.

They talked endlessly about beet and cattle feed.

Họ đã nói chuyện không ngừng về củ cải đường và thức ăn chăn nuôi gia súc.

There sugar-beet plantation areas were expanded to 176000 hectares.

Diện tích trồng củ cải đường đã được mở rộng lên 176.000 hecta.

Phytotoxicity: Phytotoxic to many broad-leaved crops, particularly sugar beet and brassicas.

Độc tính thực vật: Có độc tính với nhiều loại cây trồng lá rộng, đặc biệt là củ cải đường và họ brassica.

Crop of 1 influence beet and sacchariferous are main element 1 . 1 rotate rotation of crops is unreasonable.

Cây trồng của 1 ảnh hưởng đến củ cải đường và sacchariferous là yếu tố chính 1. 1 xoay vòng luân canh cây trồng là không hợp lý.

My face is always as red as a beet when I come out of the sauna.

Khuôn mặt tôi luôn đỏ như củ cải đường khi tôi ra khỏi phòng xông hơi.

The beet armyworm, Spodoptera exigua (Hubner), is a polyphagous pest with worldwide distribution mainly in tropical and subtropical regions.

Rệp củ cải đường, Spodoptera exigua (Hubner), là một loài sâu bệnh đa thực với sự phân bố trên toàn thế giới, chủ yếu ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

It is an essential element for some plants (graminaceous plants, such as beet, scouring rush and some kinds of diatom), and it also benefits to many other plants.

Nó là một yếu tố thiết yếu đối với một số loại cây trồng (cây họ gramineous, như củ cải đường, cỏ scouring và một số loại tảo), và nó cũng có lợi cho nhiều loại cây trồng khác.

This article introduces that using mixed acid of nitric acid and sulfuric acid, beet waste-slag produces industrial product oxalic acid by ordinary pressure hydrocarbonylation.

Bài báo này giới thiệu rằng sử dụng hỗn hợp axit nitric và axit sulfuric, tro cặn củ cải đường sản xuất sản phẩm công nghiệp axit oxalic bằng hydrocarbon hóa áp suất thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay