what befell him?
anh ta đã gặp phải điều gì?
a great misfortune befell the village last winter.
Một tai họa lớn đã ập đến ngôi làng vào mùa đông năm ngoái.
many challenges befell the team during the project.
Nhiều thử thách đã ập đến đội trong suốt dự án.
a strange incident befell him on his way home.
Một sự cố kỳ lạ đã ập đến anh trên đường về nhà.
what befell her after the accident was truly shocking.
Điều gì đã xảy ra với cô ấy sau tai nạn thực sự gây sốc.
good fortune befell them when they won the lottery.
May mắn đã đến với họ khi họ trúng số.
many adventures befell the explorers during their journey.
Nhiều cuộc phiêu lưu đã xảy đến với các nhà thám hiểm trong suốt chuyến đi của họ.
disaster befell the region after the heavy rains.
Thảm họa đã ập đến khu vực sau những trận mưa lớn.
unexpected events befell the guests at the party.
Những sự kiện bất ngờ đã xảy đến với khách trong bữa tiệc.
what befell the company after the scandal was devastating.
Điều gì đã xảy ra với công ty sau scandal thật là thảm hại.
joy and sorrow befell the family in equal measure.
Niềm vui và nỗi buồn đều đến với gia đình với mức độ ngang nhau.
what befell him?
anh ta đã gặp phải điều gì?
a great misfortune befell the village last winter.
Một tai họa lớn đã ập đến ngôi làng vào mùa đông năm ngoái.
many challenges befell the team during the project.
Nhiều thử thách đã ập đến đội trong suốt dự án.
a strange incident befell him on his way home.
Một sự cố kỳ lạ đã ập đến anh trên đường về nhà.
what befell her after the accident was truly shocking.
Điều gì đã xảy ra với cô ấy sau tai nạn thực sự gây sốc.
good fortune befell them when they won the lottery.
May mắn đã đến với họ khi họ trúng số.
many adventures befell the explorers during their journey.
Nhiều cuộc phiêu lưu đã xảy đến với các nhà thám hiểm trong suốt chuyến đi của họ.
disaster befell the region after the heavy rains.
Thảm họa đã ập đến khu vực sau những trận mưa lớn.
unexpected events befell the guests at the party.
Những sự kiện bất ngờ đã xảy đến với khách trong bữa tiệc.
what befell the company after the scandal was devastating.
Điều gì đã xảy ra với công ty sau scandal thật là thảm hại.
joy and sorrow befell the family in equal measure.
Niềm vui và nỗi buồn đều đến với gia đình với mức độ ngang nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay