beget

[Mỹ]/bɪˈɡet/
[Anh]/bɪˈɡet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. sinh ra hoặc sản xuất như con cái; gây ra hoặc mang lại.
Word Forms
thì quá khứbegot
hiện tại phân từbegetting
số nhiềubegets
quá khứ phân từbegotten
ngôi thứ ba số ítbegets

Cụm từ & Cách kết hợp

beget a child

sinh con

beget offspring

sinh con cái

Câu ví dụ

killings beget more killings.

Những vụ giết người sinh ra nhiều vụ giết người khác.

Violence begets more violence.

Bạo lực sinh ra nhiều bạo lực hơn.

Dragons beget dragons,phoenixes beget phoenixes.

Rồng sinh ra rồng, phượng hoàng sinh ra phượng hoàng.

they hoped that the King might beget an heir by his new queen.

Họ hy vọng rằng nhà vua có thể sinh ra một người thừa kế bởi người hoàng hậu mới của ông.

11 Kind deeds on objective condition beget Darshan and Benefaction, while they are useful in transmigration, but they are useless in helping people into Nirvana.

11 hành động tốt đẹp dựa trên điều kiện khách quan sinh ra Darshan và Benefaction, trong khi chúng hữu ích trong việc chuyển kiến, nhưng chúng vô ích trong việc giúp mọi người đạt đến Nirvana.

Ví dụ thực tế

Women in film, in other words, beget women in film.

Phụ nữ trong phim, hay nói cách khác, sinh ra phụ nữ trong phim.

Nguồn: Time

For the monsters we drove to their fiery deaths had beget new monsters.

Những con quái vật mà chúng ta đã đẩy đến cái chết thiêu đốt đã sinh ra những con quái vật mới.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

And this is true of every man's life: good begets good, and evil leads to evil.

Và điều này đúng với cuộc đời của mỗi người đàn ông: điều tốt sinh ra điều tốt, và điều xấu dẫn đến điều xấu.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

And migration today begets migration tomorrow, as new arrivals bring over children and partners.

Và di cư ngày hôm nay sinh ra di cư ngày mai, khi những người mới đến mang theo con cái và bạn đời.

Nguồn: The Economist (Summary)

19 This is the family history of Isaac, son of Abraham; Abraham had begotten Isaac.

19 Đây là lịch sử gia đình của Isaac, con trai của Abraham; Abraham đã sinh ra Isaac.

Nguồn: New American Bible

" Creative" can be traced to the Latin creare, meaning to beget or to bring forth.

" Sáng tạo" có thể được truy nguyên từ tiếng Latinh creare, có nghĩa là sinh ra hoặc mang lại.

Nguồn: New York Times

" Well, I've got to begetting along. It's been a pleasure to know you all. Class is dismissed! "

" Ồ, tôi phải hòa hợp thôi. Rất vui được biết mọi người. Tan học!"

Nguồn: Stuart Little

The third word is " begotten" (begotten).

Từ thứ ba là "begotten" (begotten).

Nguồn: 2014 English Cafe

We may not quite know what we want to say until we've started to write; writing begets more writing.

Chúng ta có thể không hoàn toàn biết mình muốn nói gì cho đến khi chúng ta bắt đầu viết; viết lách sinh ra nhiều hơn viết lách.

Nguồn: The school of life

A third paradox is that speed begets speed.

Một nghịch lý thứ ba là tốc độ sinh ra tốc độ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay