| thì quá khứ | begrudged |
| ngôi thứ ba số ít | begrudges |
| quá khứ phân từ | begrudged |
| hiện tại phân từ | begrudging |
begrudge someone something
ghen tị ai đó về điều gì đó
begrudged every penny spent.
Cô ấy tiếc nuối mọi đồng tiền đã tiêu.
she begrudged Martin his affluence.
Cô ấy ghen tị với sự giàu có của Martin.
nobody begrudges a single penny spent on health.
Không ai tiếc nuối dù chỉ một đồng xu bỏ ra cho sức khỏe.
She did not begrudge the money spent on her children's education.
Cô ấy không tiếc nuối số tiền đã bỏ ra cho việc học hành của con cái.
She begrudged her friend the award.
Cô ấy ghen tị với phần thưởng của bạn mình.
She begrudged his youth.
Cô ấy ghen tị với tuổi trẻ của anh ấy.
Don’t begrudge his just reward.
Đừng ghen tị với phần thưởng xứng đáng của anh ấy.
We should not begrudge our neighbour’s richness.
Chúng ta không nên ghen tị với sự giàu có của hàng xóm.
I begrudge spending so much money on train fares.
Tôi tiếc nuối việc phải bỏ ra quá nhiều tiền cho vé tàu.
Why begrudge him his success?
Tại sao lại ghen tị với thành công của anh ấy?
She begrudged him his youth.See Synonyms at envy
Cô ấy ghen tị với tuổi trẻ của anh ấy. Xem Từ đồng nghĩa tại ghen tị
begrudge someone something
ghen tị ai đó về điều gì đó
begrudged every penny spent.
Cô ấy tiếc nuối mọi đồng tiền đã tiêu.
she begrudged Martin his affluence.
Cô ấy ghen tị với sự giàu có của Martin.
nobody begrudges a single penny spent on health.
Không ai tiếc nuối dù chỉ một đồng xu bỏ ra cho sức khỏe.
She did not begrudge the money spent on her children's education.
Cô ấy không tiếc nuối số tiền đã bỏ ra cho việc học hành của con cái.
She begrudged her friend the award.
Cô ấy ghen tị với phần thưởng của bạn mình.
She begrudged his youth.
Cô ấy ghen tị với tuổi trẻ của anh ấy.
Don’t begrudge his just reward.
Đừng ghen tị với phần thưởng xứng đáng của anh ấy.
We should not begrudge our neighbour’s richness.
Chúng ta không nên ghen tị với sự giàu có của hàng xóm.
I begrudge spending so much money on train fares.
Tôi tiếc nuối việc phải bỏ ra quá nhiều tiền cho vé tàu.
Why begrudge him his success?
Tại sao lại ghen tị với thành công của anh ấy?
She begrudged him his youth.See Synonyms at envy
Cô ấy ghen tị với tuổi trẻ của anh ấy. Xem Từ đồng nghĩa tại ghen tị
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay