fall behindhand
bị tụt lại phía sau
he has been behindhand with his assignments.
anh ấy đã tụt hậu với các bài tập của mình.
don't fall behindhand in your studies.
đừng tụt hậu trong học tập của bạn.
she felt behindhand in her career compared to her peers.
cô ấy cảm thấy tụt hậu so với đồng nghiệp trong sự nghiệp của mình.
being behindhand can affect your confidence.
việc tụt hậu có thể ảnh hưởng đến sự tự tin của bạn.
they were behindhand in technology adoption.
họ tụt hậu trong việc áp dụng công nghệ.
his behindhand approach to deadlines caused issues.
phương pháp tiếp cận thời hạn của anh ấy khiến mọi thứ trở nên khó khăn.
she realized she was behindhand in the latest trends.
cô ấy nhận ra mình đang tụt hậu so với những xu hướng mới nhất.
being behindhand in communication can lead to misunderstandings.
việc tụt hậu trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.
they are often behindhand with their financial reports.
họ thường xuyên tụt hậu với các báo cáo tài chính của mình.
he tried to catch up after being behindhand for weeks.
anh ấy đã cố gắng đuổi kịp sau nhiều tuần tụt hậu.
fall behindhand
bị tụt lại phía sau
he has been behindhand with his assignments.
anh ấy đã tụt hậu với các bài tập của mình.
don't fall behindhand in your studies.
đừng tụt hậu trong học tập của bạn.
she felt behindhand in her career compared to her peers.
cô ấy cảm thấy tụt hậu so với đồng nghiệp trong sự nghiệp của mình.
being behindhand can affect your confidence.
việc tụt hậu có thể ảnh hưởng đến sự tự tin của bạn.
they were behindhand in technology adoption.
họ tụt hậu trong việc áp dụng công nghệ.
his behindhand approach to deadlines caused issues.
phương pháp tiếp cận thời hạn của anh ấy khiến mọi thứ trở nên khó khăn.
she realized she was behindhand in the latest trends.
cô ấy nhận ra mình đang tụt hậu so với những xu hướng mới nhất.
being behindhand in communication can lead to misunderstandings.
việc tụt hậu trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.
they are often behindhand with their financial reports.
họ thường xuyên tụt hậu với các báo cáo tài chính của mình.
he tried to catch up after being behindhand for weeks.
anh ấy đã cố gắng đuổi kịp sau nhiều tuần tụt hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay