slow

[Mỹ]/sləʊ/
[Anh]/slo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không di chuyển nhanh; mất nhiều thời gian hơn bình thường
vi. giảm tốc độ; trở nên ít hoạt động hơn
vt. giảm tốc độ của; cản trở
adv. ở một tốc độ chậm hơn; theo cách uể oải
Word Forms
so sánh nhấtslowest
so sánh hơnslower
hiện tại phân từslowing
ngôi thứ ba số ítslows
quá khứ phân từslowed
thì quá khứslowed

Cụm từ & Cách kết hợp

slow down

làm chậm lại

slowly but surely

từ từ nhưng chắc chắn

slow motion

chuyển động chậm

go slow

đi chậm

slow speed

tốc độ chậm

slow but sure

chậm nhưng chắc chắn

slow start

bắt đầu chậm

slow wave

sóng chậm

slow moving

chuyển động chậm

slow response

phản hồi chậm

slow cooling

làm mát chậm

slow fire

cháy chậm

slow time

thời gian trôi chậm

slow up

chậm lại

slow lane

làn đường chậm

slow axis

trục chậm

slow learner

học sinh học chậm

slow train

tàu chậm

Câu ví dụ

a slow train; slow walkers.

một chuyến tàu chậm; những người đi bộ chậm.

the play is a slow burner.

vở kịch là một sự cháy âm ỉ.

I was a slow developer.

Tôi là một nhà phát triển chậm.

a slow dreamy melody.

Một giai điệu chậm rãi, đầy tính mơ màng.

There is a slow drift into crisis.

Có một sự chuyển dịch chậm chạp vào khủng hoảng.

This is the slow lane of a motorway.

Đây là làn đường chậm của đường cao tốc.

a slow advancement in pay

sự cải thiện lương từ từ.

change is inevitably slow and painful.

sự thay đổi tất yếu diễn ra chậm và đau đớn.

Ví dụ thực tế

The train was getting slower and slower.

Tàu ngày càng chạy chậm dần.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

British voted for Brexit to slow immigration.

Người dân Anh đã bỏ phiếu cho Brexit để làm chậm quá trình nhập cư.

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

This pandemic has kind of slowed everyone down.

Đại dịch này đã khiến mọi người chậm lại đôi chút.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 Collection

Thursday mornings are usually the slowest around here.

Buổi sáng thứ Năm thường là thời điểm chậm nhất ở đây.

Nguồn: Workplace Spoken English

'Dumbledore wanted us ter take it very slow, ' said Hagrid.

'Dumbledore muốn chúng ta từ từ làm, ' Hagrid nói.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

So, I had to take it slower.

Vì vậy, tôi phải làm chậm lại.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Its population loss appears to be slowing.

Xuất hiện dấu hiệu cho thấy tình trạng mất dân số đang chậm lại.

Nguồn: VOA Special English: World

Can you please talk a little slower?

Bạn có thể nói chậm hơn một chút được không?

Nguồn: Friends Season 6

I want to take this real slow.

Tôi muốn làm việc này từ từ.

Nguồn: The Best Mom

Sophie, will you please just slow down?

Sophie, bạn có thể làm chậm lại được không?

Nguồn: Our Day This Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay