believable

[Mỹ]/bɪˈliːvəbl/
[Anh]/bɪˈliːvəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đáng tin cậy;tin cậy

Câu ví dụ

It is hardly believable that such a pretty young lady is as bold as brass.

Thật khó tin rằng một cô gái trẻ trung và xinh đẹp lại mạnh dạn như vậy.

Conjoining believable motion with believable acting is the holy grail of animation, and this duality is demonstrated by animating the bouncing man.

Kết hợp chuyển động đáng tin cậy với diễn xuất đáng tin cậy là đinh cao của hoạt hình, và sự nhị nguyên này được thể hiện bằng cách hoạt hình người đàn ông đang nảy.

But I am very much believable, however, you'll get him to come.

Nhưng tôi rất đáng tin, tuy nhiên, bạn sẽ thuyết phục anh ấy đến.

Her story was so believable that everyone was convinced.

Câu chuyện của cô ấy rất đáng tin đến nỗi ai cũng tin.

A good actor can make even the most unbelievable character seem believable.

Một diễn viên giỏi có thể khiến ngay cả nhân vật không thể tin được nhất cũng trở nên đáng tin.

The detective found the suspect's alibi to be believable.

Thám tử thấy rằng alibi của nghi phạm là đáng tin.

The scientist presented a believable explanation for the unusual phenomenon.

Nhà khoa học đã đưa ra một lời giải thích đáng tin cho hiện tượng bất thường.

The witness's testimony was deemed believable by the jury.

Lời khai của nhân chứng được bồi thẩm đoàn đánh giá là đáng tin.

The magician's tricks were so well-executed that they seemed almost believable.

Những trò ảo thuật của ảo thuật gia được thực hiện tốt đến mức chúng có vẻ gần như đáng tin.

The conspiracy theory lacked any believable evidence to support its claims.

Lý thuyết âm mưu thiếu bất kỳ bằng chứng đáng tin nào để chứng minh cho những tuyên bố của nó.

In order to be a successful liar, one must be able to tell believable lies.

Để trở thành một kẻ nói dối thành công, người ta phải có khả năng nói những lời dối trá đáng tin.

The movie had a believable plot that kept the audience engaged.

Bộ phim có một cốt truyện đáng tin khiến khán giả luôn theo dõi.

She had a way of making even the most outlandish stories sound believable.

Cô ấy có một cách khiến ngay cả những câu chuyện lập dị nhất cũng trở nên đáng tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay