bell

[Mỹ]/bel/
[Anh]/bɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị phát ra âm thanh reng, thường được sử dụng để chỉ thời gian hoặc để báo hiệu một sự kiện; âm thanh phát ra bởi một cái chuông.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbells
số nhiềubells
hiện tại phân từbelling
quá khứ phân từbelled
thì quá khứbelled

Cụm từ & Cách kết hợp

church bell

chuông nhà thờ

doorbell

chuông cửa

alarm bell

chuông báo động

bell tower

tháp chuông

ring the bell

rung chuông

bell the cat

đuổi bắt mèo

bell pepper

ớt chuông

alexander graham bell

Alexander Graham Bell

ring a bell

khiến tôi nhớ ra

golden bell

chuông vàng

bell labs

Bell Labs

small bell

chuông nhỏ

bell jar

bình thuỷ tinh

bell curve

đường cong hình chuông

jingle bell

chuông lanh vang

bell mouth

miệng chuông

liberty bell

chuông tự do

electric bell

chuông điện

bell shape

hình chuông

diving bell

chuông lặn

alexander bell

Alexander Bell

Câu ví dụ

the bell went for break.

Chuông đã reo báo hiệu hết giờ.

a bell was cast for the church.

Một chiếc chuông đã được đúc cho nhà thờ.

a bell rang loudly.

Một chiếc chuông đã vang lên lớn.

the bronze bell tangs.

Những chiếc chuông bằng đồng kêu vang.

The bell just rang.

Chuông vừa mới reo.

There is a big bell in the room.

Có một chiếc chuông lớn trong phòng.

The bell rang clear.

Chuông đã reo rất rõ ràng.

A remote bell is tolling.

Một chiếc chuông từ xa đang vang lên.

bell out the end of a tube

Chuông kêu từ cuối một ống.

The bell rang for the lesson to begin.

Chuông đã reo báo hiệu bắt đầu tiết học.

The bells began pealing.

Những chiếc chuông bắt đầu rung lên.

The church bells are ringing.

Những chiếc chuông nhà thờ đang đổ chuông.

A freestanding bell tower

Một tháp chuông độc lập.

Ví dụ thực tế

I would ring the bell to distract him.

Tôi sẽ rung chuông để đánh lạc hướng anh ấy.

Nguồn: Friends Season 7

Well, it does not ring a bell with me.

Thật sự thì nó không khiến tôi thấy có gì đặc biệt cả.

Nguồn: "Friends" Season 1 - by Mia

It wasn't this moose's antler or hoof that rang the bell.

Không phải do cặp gạc của con hươu này làm chuông reo.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

I hear wedding bells. - Monica, slow down, okay?

Tôi nghe thấy tiếng chuông đám cưới. - Monica, làm chậm lại đi, được chứ?

Nguồn: Friends Season 9

No one wanted to tie a bell to the cat.

Không ai muốn đeo chuông vào con mèo cả.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Does the name Harvey Carlson ring a bell?

Tên Harvey Carlson có khiến bạn nhớ đến ai không?

Nguồn: Travel Across America

What are you ringing the bell for?

Bạn rung chuông để làm gì vậy?

Nguồn: Modern Family - Season 02

Did I hear the bell? - Dad. Yes.

Tôi có nghe thấy tiếng chuông không? - Bố. Vâng.

Nguồn: "Father in the Time" Original Soundtrack

The jellyfish can contract and relax their bells to propel themselves.

Sứa có thể co và giãn các chuông của chúng để tự đẩy mình đi.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Hit the little bell next to it too.

Ấn vào cái chuông nhỏ bên cạnh nữa.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay