church bell
chuông nhà thờ
doorbell
chuông cửa
alarm bell
chuông báo động
bell tower
tháp chuông
ring the bell
rung chuông
bell the cat
đuổi bắt mèo
bell pepper
ớt chuông
alexander graham bell
Alexander Graham Bell
ring a bell
khiến tôi nhớ ra
golden bell
chuông vàng
bell labs
Bell Labs
small bell
chuông nhỏ
bell jar
bình thuỷ tinh
bell curve
đường cong hình chuông
jingle bell
chuông lanh vang
bell mouth
miệng chuông
liberty bell
chuông tự do
electric bell
chuông điện
bell shape
hình chuông
diving bell
chuông lặn
alexander bell
Alexander Bell
the bell went for break.
Chuông đã reo báo hiệu hết giờ.
a bell was cast for the church.
Một chiếc chuông đã được đúc cho nhà thờ.
a bell rang loudly.
Một chiếc chuông đã vang lên lớn.
the bronze bell tangs.
Những chiếc chuông bằng đồng kêu vang.
The bell just rang.
Chuông vừa mới reo.
There is a big bell in the room.
Có một chiếc chuông lớn trong phòng.
The bell rang clear.
Chuông đã reo rất rõ ràng.
A remote bell is tolling.
Một chiếc chuông từ xa đang vang lên.
bell out the end of a tube
Chuông kêu từ cuối một ống.
The bell rang for the lesson to begin.
Chuông đã reo báo hiệu bắt đầu tiết học.
The bells began pealing.
Những chiếc chuông bắt đầu rung lên.
The church bells are ringing.
Những chiếc chuông nhà thờ đang đổ chuông.
A freestanding bell tower
Một tháp chuông độc lập.
I would ring the bell to distract him.
Tôi sẽ rung chuông để đánh lạc hướng anh ấy.
Nguồn: Friends Season 7Well, it does not ring a bell with me.
Thật sự thì nó không khiến tôi thấy có gì đặc biệt cả.
Nguồn: "Friends" Season 1 - by MiaIt wasn't this moose's antler or hoof that rang the bell.
Không phải do cặp gạc của con hươu này làm chuông reo.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 CollectionI hear wedding bells. - Monica, slow down, okay?
Tôi nghe thấy tiếng chuông đám cưới. - Monica, làm chậm lại đi, được chứ?
Nguồn: Friends Season 9No one wanted to tie a bell to the cat.
Không ai muốn đeo chuông vào con mèo cả.
Nguồn: 101 Children's English StoriesDoes the name Harvey Carlson ring a bell?
Tên Harvey Carlson có khiến bạn nhớ đến ai không?
Nguồn: Travel Across AmericaWhat are you ringing the bell for?
Bạn rung chuông để làm gì vậy?
Nguồn: Modern Family - Season 02Did I hear the bell? - Dad. Yes.
Tôi có nghe thấy tiếng chuông không? - Bố. Vâng.
Nguồn: "Father in the Time" Original SoundtrackThe jellyfish can contract and relax their bells to propel themselves.
Sứa có thể co và giãn các chuông của chúng để tự đẩy mình đi.
Nguồn: TED-Ed (video version)Hit the little bell next to it too.
Ấn vào cái chuông nhỏ bên cạnh nữa.
Nguồn: PBS Fun Science Popularizationchurch bell
chuông nhà thờ
doorbell
chuông cửa
alarm bell
chuông báo động
bell tower
tháp chuông
ring the bell
rung chuông
bell the cat
đuổi bắt mèo
bell pepper
ớt chuông
alexander graham bell
Alexander Graham Bell
ring a bell
khiến tôi nhớ ra
golden bell
chuông vàng
bell labs
Bell Labs
small bell
chuông nhỏ
bell jar
bình thuỷ tinh
bell curve
đường cong hình chuông
jingle bell
chuông lanh vang
bell mouth
miệng chuông
liberty bell
chuông tự do
electric bell
chuông điện
bell shape
hình chuông
diving bell
chuông lặn
alexander bell
Alexander Bell
the bell went for break.
Chuông đã reo báo hiệu hết giờ.
a bell was cast for the church.
Một chiếc chuông đã được đúc cho nhà thờ.
a bell rang loudly.
Một chiếc chuông đã vang lên lớn.
the bronze bell tangs.
Những chiếc chuông bằng đồng kêu vang.
The bell just rang.
Chuông vừa mới reo.
There is a big bell in the room.
Có một chiếc chuông lớn trong phòng.
The bell rang clear.
Chuông đã reo rất rõ ràng.
A remote bell is tolling.
Một chiếc chuông từ xa đang vang lên.
bell out the end of a tube
Chuông kêu từ cuối một ống.
The bell rang for the lesson to begin.
Chuông đã reo báo hiệu bắt đầu tiết học.
The bells began pealing.
Những chiếc chuông bắt đầu rung lên.
The church bells are ringing.
Những chiếc chuông nhà thờ đang đổ chuông.
A freestanding bell tower
Một tháp chuông độc lập.
I would ring the bell to distract him.
Tôi sẽ rung chuông để đánh lạc hướng anh ấy.
Nguồn: Friends Season 7Well, it does not ring a bell with me.
Thật sự thì nó không khiến tôi thấy có gì đặc biệt cả.
Nguồn: "Friends" Season 1 - by MiaIt wasn't this moose's antler or hoof that rang the bell.
Không phải do cặp gạc của con hươu này làm chuông reo.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 CollectionI hear wedding bells. - Monica, slow down, okay?
Tôi nghe thấy tiếng chuông đám cưới. - Monica, làm chậm lại đi, được chứ?
Nguồn: Friends Season 9No one wanted to tie a bell to the cat.
Không ai muốn đeo chuông vào con mèo cả.
Nguồn: 101 Children's English StoriesDoes the name Harvey Carlson ring a bell?
Tên Harvey Carlson có khiến bạn nhớ đến ai không?
Nguồn: Travel Across AmericaWhat are you ringing the bell for?
Bạn rung chuông để làm gì vậy?
Nguồn: Modern Family - Season 02Did I hear the bell? - Dad. Yes.
Tôi có nghe thấy tiếng chuông không? - Bố. Vâng.
Nguồn: "Father in the Time" Original SoundtrackThe jellyfish can contract and relax their bells to propel themselves.
Sứa có thể co và giãn các chuông của chúng để tự đẩy mình đi.
Nguồn: TED-Ed (video version)Hit the little bell next to it too.
Ấn vào cái chuông nhỏ bên cạnh nữa.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay