chime

[Mỹ]/tʃaɪm/
[Anh]/tʃaɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. phát ra âm thanh
vt. gõ một cái chuông để chỉ thời gian
n. một bộ chuông được điều chỉnh hài hòa
Word Forms
số nhiềuchimes
ngôi thứ ba số ítchimes
hiện tại phân từchiming
thì quá khứchimed
quá khứ phân từchimed

Cụm từ & Cách kết hợp

chime in agreement

chime in agreement

chime in

chime in

chime in with

chime in with

Câu ví dụ

the chimes of Big Ben.

tiếng chuông của Big Ben.

the clock chimed eight.

Đồng hồ điểm tám giờ.

The clock chimes on the half-hour.

Đồng hồ điểm vào nửa giờ.

I think your plan will chime in with mine.

Tôi nghĩ kế hoạch của bạn sẽ phù hợp với kế hoạch của tôi.

a flawless chime of romance and reality.

một sự hòa hợp hoàn hảo giữa lãng mạn và thực tế.

The clock chimed noon.

Đồng hồ điểm mười hai giờ.

The chime of the clock woke him up.

Tiếng chuông của đồng hồ đánh thức anh ấy.

Their views chimed with ours. The seafood and wine chimed perfectly.

Quan điểm của họ phù hợp với quan điểm của chúng tôi. Hải sản và rượu vang rất hài hòa.

The clock chimed twelve o'clock.

Đồng hồ điểm mười hai giờ.

The clock chimed one o'clock.

Đồng hồ điểm một giờ.

He's always ready to chime in with his opinion.

Anh ấy luôn sẵn sàng đưa ra ý kiến của mình.

Mill is always ready to chime in with his opinion.

Mill luôn sẵn sàng đưa ra ý kiến của mình.

The chimes of the huge bell rang in the New Year.

Tiếng chuông của chiếc chuông lớn vang lên mừng năm mới.

The clock chimed one o’clock.

Đồng hồ điểm một giờ.

his poem chimes with our modern experience of loss.

Thơ của anh ấy phù hợp với trải nghiệm mất mát hiện đại của chúng tôi.

His policies chimed in with the national mood at the time.

Các chính sách của ông phù hợp với tâm trạng quốc gia vào thời điểm đó.

The marble clock on the mantel-piece softly chimed the half-hour, the dog rose uneasily from the hearthrug and looked at the party at the breakfast table.

Đồng hồ cẩm thạch trên lò sưởi nhẹ nhàng điểm nửa giờ, con chó khó chịu đứng dậy từ thảm và nhìn những người đang ăn sáng.

Ví dụ thực tế

The tower features 40 wind chimes.

Tháp có 40 cỗ chuông gió.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Those views chime across continents and oceans.

Những khung cảnh đó vang vọng khắp các châu lục và đại dương.

Nguồn: The Economist - International

I could think, if it was just chimes, said George.

Tôi có thể nghĩ rằng, nếu chỉ có chuông, George nói.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

In fact, I'm gonna go take down my chimes.

Trên thực tế, tôi sẽ đi tháo chuông xuống.

Nguồn: Modern Family - Season 08

The clock on the wall had just chimed midnight when the portrait hole burst open.

Đồng hồ trên tường vừa điểm nửa đêm thì lỗ tranh sơn dầu bung ra.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

" That's what I say." chimed in Mr Beaver.

"Đó là những gì tôi nói." ông Beaver chim thêm.

Nguồn: The Lion, the Witch and the Wardrobe

The protests' vague message chimes with a public sense of unfocused dismay.

Thông điệp mơ hồ của các cuộc biểu tình phù hợp với cảm giác thất vọng không tập trung của công chúng.

Nguồn: The Economist - International

" I could go for a burrito, " Norman chimed in.

"Tôi có thể ăn một chiếc burrito," Norman chim thêm.

Nguồn: Spider-Man: No Way Home

All too soon, the chimes of midnight began to ring out.

Quá sớm, những hồi chuông lúc nửa đêm bắt đầu vang lên.

Nguồn: "Experience English" Children's English Reading Material

“You'd have thought Black and Potter were brothers! ” chimed in Professor Flitwick.

“Bạn sẽ nghĩ Black và Potter là anh em đấy! ” Giáo sư Flitwick chim thêm.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay