bespoke

[Mỹ]/bɪ'spəʊk/
[Anh]/bɪ'spok/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. sắp xếp hoặc đặt chỗ; chỉ ra hoặc cho thấy

Câu ví dụ

the attractive tree-lined road bespoke money.

Con đường hấp dẫn, được bao quanh bởi những hàng cây, cho thấy sự giàu có.

Her expression bespoke sobriety and saneness of soul.

Biểu hiện của cô cho thấy sự tỉnh táo và lý trí.

Ví dụ thực tế

Another way to say that is bespoke.

Một cách khác để nói điều đó là bespoke.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

And gasification also requires bespoke plants.

Và khí hóa cũng đòi hỏi các nhà máy bespoke.

Nguồn: The Economist - Technology

One way it can help is through bespoke instruction.

Một cách mà nó có thể giúp là thông qua hướng dẫn bespoke.

Nguồn: Dominance Episode 1

Now it's usually for suits like a bespoke business.

Bây giờ thường là cho các bộ suit như một doanh nghiệp bespoke.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

This is a six-story bespoke home on the island of Bali.

Đây là một ngôi nhà bespoke cao sáu tầng trên đảo Bali.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Can you imagine having bespoke pieces designed and made for you by Karl?

Bạn có thể tưởng tượng có những món đồ bespoke được thiết kế và làm riêng cho bạn bởi Karl không?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

The words bespoke, and custom-made describe something specially made for a particular person.

Các từ bespoke và được làm riêng mô tả một cái gì đó được làm đặc biệt cho một người cụ thể.

Nguồn: 6 Minute English

So, what are some of these bespoke extras?

Vậy, một số tiện ích bổ sung bespoke là gì?

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

Even with modifications, the phones will still be far cheaper than bespoke devices.

Ngay cả khi có những sửa đổi, điện thoại vẫn sẽ rẻ hơn nhiều so với các thiết bị bespoke.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

We had the Wagoneer, but it was very low volume very bespoke, very expensive.

Chúng tôi có Wagoneer, nhưng nó có sản lượng rất thấp, rất bespoke, rất đắt.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay