besprinkled

[Mỹ]/[ˈbesprɪŋk.əld]/
[Anh]/[ˈbesˌsprɪŋ.kəld]/

Dịch

v. (past participle) Đã được rắc.
adj. Rắc lên với thứ gì đó; Phủ hoặc trang trí bằng các hạt nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

besprinkled with snow

rải tuyết

lightly besprinkled

rải nhẹ

besprinkled icing

lớp phủ đường rắc

was besprinkled

đã được rắc

besprinkled landscape

khung cảnh rải tuyết

besprinkled path

đường rải tuyết

besprinkled surface

bề mặt rải

being besprinkled

đang được rắc

freshly besprinkled

rắc mới

uniformly besprinkled

rải đều

Câu ví dụ

the cake was besprinkled with colorful candies.

Chiếc bánh được rắc những viên kẹo đầy màu sắc.

the lawn was besprinkled with morning dew.

Khu vực cỏ được rắc sương sớm.

the ice cream sundae was besprinkled with chocolate shavings.

Ly kem sundae được rắc vụn sô cô la.

the pastry chef besprinkled the donuts with powdered sugar.

Thợ làm bánh rắc đường bột lên bánh donut.

the garden was besprinkled with vibrant wildflowers.

Khu vườn được rắc những loài hoa dại rực rỡ.

the athlete's hair was besprinkled with glitter after the race.

Tóc của vận động viên được rắc kim tuyến sau cuộc đua.

the snow was besprinkled across the rooftops and sidewalks.

Tuyết rải trên những mái nhà và vỉa hè.

the cookies were besprinkled with festive sprinkles for the holiday.

Những chiếc bánh quy được rắc những hạt trang trí lễ hội cho ngày lễ.

the sand was besprinkled with seashells along the beach.

Bãi biển được rắc vỏ sò trên cát.

the bread was besprinkled with sesame seeds before baking.

Bánh mì được rắc hạt mè trước khi nướng.

the popcorn was besprinkled with melted butter and salt.

Bắp rang được rắc bơ tan chảy và muối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay