sprinkled

[Mỹ]/ˈsprɪŋ.kld/
[Anh]/ˈsprɪŋ.kəld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. rải hoặc phân phối (một chất) lên bề mặt; để rải hoặc phun.

Cụm từ & Cách kết hợp

sprinkled sugar

đường rắc

sprinkled salt

muối rắc

sprinkled herbs

rau thơm rắc

sprinkled cheese

phô mai rắc

sprinkled pepper

tiêu rắc

sprinkled water

nước rắc

sprinkled seeds

hạt giống rắc

sprinkled chocolate

sô cô la rắc

sprinkled cinnamon

quế rắc

sprinkled flour

bột rắc

Câu ví dụ

the cake was sprinkled with colorful confetti.

chiếc bánh được rắc những vụn giấy đầy màu sắc.

she sprinkled some salt on the salad.

Cô ấy rắc một ít muối lên món salad.

they sprinkled water on the plants to keep them fresh.

Họ rưới nước lên cây để giữ cho chúng tươi mới.

the artist sprinkled glitter over the painting.

Nghệ sĩ rắc kim tuyến lên bức tranh.

he sprinkled pepper on his pasta for extra flavor.

Anh ấy rắc tiêu lên mì ống của mình để tăng thêm hương vị.

the children sprinkled sand on their sandcastle.

Những đứa trẻ rắc cát lên lâu đài cát của chúng.

the chef sprinkled herbs on the dish before serving.

Đầu bếp rắc các loại thảo mộc lên món ăn trước khi phục vụ.

snowflakes sprinkled the ground like a white blanket.

Những bông tuyết rơi xuống mặt đất như một tấm chăn trắng.

she sprinkled cinnamon on her coffee for a warm taste.

Cô ấy rắc quế lên cà phê của mình để có vị ấm.

the gardener sprinkled fertilizer to promote growth.

Người làm vườn rải phân bón để thúc đẩy sự phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay