unconscious biases
thiên kiến vô thức
cognitive biases
thiên kiến nhận thức
confirmation biases
thiên kiến xác nhận
selection biases
thiên kiến chọn lọc
implicit biases
thiên kiến tiềm ẩn
combat biases
ngăn chặn thiên kiến
mitigate biases
giảm thiểu thiên kiến
addressing biases
xử lý thiên kiến
aware of biases
nhận thức về thiên kiến
we must recognize our own biases when making decisions.
Chúng ta phải nhận ra những thành kiến của chính mình khi đưa ra quyết định.
his biases influenced the outcome of the research.
Những thành kiến của anh ấy đã ảnh hưởng đến kết quả nghiên cứu.
it's important to challenge our biases regularly.
Điều quan trọng là phải thường xuyên thách thức những thành kiến của chúng ta.
her biases were evident in her writing.
Những thành kiến của cô ấy đã thể hiện rõ trong bài viết của cô ấy.
we should strive to minimize biases in our analysis.
Chúng ta nên cố gắng giảm thiểu những thành kiến trong phân tích của mình.
biases can affect our perception of reality.
Những thành kiến có thể ảnh hưởng đến nhận thức của chúng ta về thực tế.
training can help reduce biases in the workplace.
Đào tạo có thể giúp giảm thiểu những thành kiến nơi làm việc.
many biases are formed during childhood.
Nhiều thành kiến hình thành trong thời thơ ấu.
awareness of biases is the first step toward fairness.
Nhận thức về những thành kiến là bước đầu tiên hướng tới sự công bằng.
his biases led him to overlook important facts.
Những thành kiến của anh ấy khiến anh ấy bỏ qua những sự thật quan trọng.
unconscious biases
thiên kiến vô thức
cognitive biases
thiên kiến nhận thức
confirmation biases
thiên kiến xác nhận
selection biases
thiên kiến chọn lọc
implicit biases
thiên kiến tiềm ẩn
combat biases
ngăn chặn thiên kiến
mitigate biases
giảm thiểu thiên kiến
addressing biases
xử lý thiên kiến
aware of biases
nhận thức về thiên kiến
we must recognize our own biases when making decisions.
Chúng ta phải nhận ra những thành kiến của chính mình khi đưa ra quyết định.
his biases influenced the outcome of the research.
Những thành kiến của anh ấy đã ảnh hưởng đến kết quả nghiên cứu.
it's important to challenge our biases regularly.
Điều quan trọng là phải thường xuyên thách thức những thành kiến của chúng ta.
her biases were evident in her writing.
Những thành kiến của cô ấy đã thể hiện rõ trong bài viết của cô ấy.
we should strive to minimize biases in our analysis.
Chúng ta nên cố gắng giảm thiểu những thành kiến trong phân tích của mình.
biases can affect our perception of reality.
Những thành kiến có thể ảnh hưởng đến nhận thức của chúng ta về thực tế.
training can help reduce biases in the workplace.
Đào tạo có thể giúp giảm thiểu những thành kiến nơi làm việc.
many biases are formed during childhood.
Nhiều thành kiến hình thành trong thời thơ ấu.
awareness of biases is the first step toward fairness.
Nhận thức về những thành kiến là bước đầu tiên hướng tới sự công bằng.
his biases led him to overlook important facts.
Những thành kiến của anh ấy khiến anh ấy bỏ qua những sự thật quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay