bicep

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơ lớn ở phía trước của cánh tay trên, gập khuỷu tay và xoay cánh tay
Word Forms
số nhiềubiceps

Cụm từ & Cách kết hợp

strong bicep

bắp tay chắc khỏe

flex your bicep

uốn bắp tay của bạn

work out bicep

tập bắp tay

Câu ví dụ

The bodybuilders contracted their biceps in unison.

Những người tập tạ cuốc tay đã co cơ bắp tay hai đầu trong sự đồng đều.

The article explains the morphology factor of chinning in combined grip. It points out that chinning movement can well-developed muscles such as pectoralis major, latissimus dorsi and biceps brachii.

Bài viết giải thích yếu tố hình thái của việc kéo xà kép với kiểu bắt tay kết hợp. Nó chỉ ra rằng động tác kéo xà có thể phát triển tốt các cơ như cơ ngực lớn, cơ thân trước và cơ bắp tay hai đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay