The two countries signed a bilaterally beneficial trade agreement.
Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại mang lại lợi ích lẫn nhau.
They agreed to cooperate bilaterally on environmental protection.
Họ đã đồng ý hợp tác song phương về bảo vệ môi trường.
The two leaders discussed ways to strengthen bilaterally relations.
Hai nhà lãnh đạo đã thảo luận về các cách để củng cố quan hệ song phương.
The agreement was reached bilaterally between the two parties.
Thỏa thuận đã đạt được thông qua đàm phán song phương giữa hai bên.
The countries have been negotiating bilaterally for months.
Hai nước đã đàm phán song phương trong nhiều tháng.
They decided to address the issue bilaterally rather than involving other parties.
Họ quyết định giải quyết vấn đề song phương thay vì liên quan đến các bên khác.
The treaty was bilaterally ratified by both governments.
Hiệp ước đã được phê chuẩn song phương bởi cả hai chính phủ.
The two leaders agreed to work bilaterally to combat terrorism.
Hai nhà lãnh đạo đã đồng ý hợp tác song phương để chống lại khủng bố.
The agreement was reached bilaterally through diplomatic negotiations.
Thỏa thuận đã đạt được thông qua đàm phán ngoại giao song phương.
The two countries have established bilaterally beneficial economic ties.
Hai nước đã thiết lập quan hệ kinh tế mang lại lợi ích lẫn nhau thông qua các kênh song phương.
The Kashmir dispute must be solved bilaterally.
Xung đột Kashmir phải được giải quyết song phương.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyHowever, usually CVI happens bilaterally, meaning on both sides of the body, as opposed to one side, as with lymphedema.
Tuy nhiên, thường thì CVI xảy ra ở cả hai bên, nghĩa là cả hai bên cơ thể, trái ngược với một bên, như với phù bạch huyết.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularThey were all bilaterally symmetrical basket-feeders, with their upward-facing mouths positioned at one end of their bodies.
Tất cả đều là những loài ăn bằng giỏ đối xứng hai bên, với miệng hướng lên trên được đặt ở một đầu của cơ thể chúng.
Nguồn: PBS Earth - Animal Fun FactsGenerally in the animal kingdom, once you evolve a bilaterally symmetrical body plan you don’t go back.
Nói chung trong thế giới động vật, một khi bạn tiến hóa một kế hoạch cơ thể đối xứng hai bên, bạn sẽ không quay lại.
Nguồn: Nature Magazine: ZoologyTardigrades, or more adorably known as water bears and moss piglets, are a phylum of small invertebrates that are bilaterally symmetrical and have four pairs of legs.
Tardigrades, hay còn được biết đến một cách dễ thương hơn là gấu nước và heo rêu, là một phylum của các động vật không xương sống nhỏ bé có đối xứng hai bên và có bốn đôi chân.
Nguồn: Life Noggin Science Popularization Selection (Bilingual)The two countries signed a bilaterally beneficial trade agreement.
Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại mang lại lợi ích lẫn nhau.
They agreed to cooperate bilaterally on environmental protection.
Họ đã đồng ý hợp tác song phương về bảo vệ môi trường.
The two leaders discussed ways to strengthen bilaterally relations.
Hai nhà lãnh đạo đã thảo luận về các cách để củng cố quan hệ song phương.
The agreement was reached bilaterally between the two parties.
Thỏa thuận đã đạt được thông qua đàm phán song phương giữa hai bên.
The countries have been negotiating bilaterally for months.
Hai nước đã đàm phán song phương trong nhiều tháng.
They decided to address the issue bilaterally rather than involving other parties.
Họ quyết định giải quyết vấn đề song phương thay vì liên quan đến các bên khác.
The treaty was bilaterally ratified by both governments.
Hiệp ước đã được phê chuẩn song phương bởi cả hai chính phủ.
The two leaders agreed to work bilaterally to combat terrorism.
Hai nhà lãnh đạo đã đồng ý hợp tác song phương để chống lại khủng bố.
The agreement was reached bilaterally through diplomatic negotiations.
Thỏa thuận đã đạt được thông qua đàm phán ngoại giao song phương.
The two countries have established bilaterally beneficial economic ties.
Hai nước đã thiết lập quan hệ kinh tế mang lại lợi ích lẫn nhau thông qua các kênh song phương.
The Kashmir dispute must be solved bilaterally.
Xung đột Kashmir phải được giải quyết song phương.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyHowever, usually CVI happens bilaterally, meaning on both sides of the body, as opposed to one side, as with lymphedema.
Tuy nhiên, thường thì CVI xảy ra ở cả hai bên, nghĩa là cả hai bên cơ thể, trái ngược với một bên, như với phù bạch huyết.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularThey were all bilaterally symmetrical basket-feeders, with their upward-facing mouths positioned at one end of their bodies.
Tất cả đều là những loài ăn bằng giỏ đối xứng hai bên, với miệng hướng lên trên được đặt ở một đầu của cơ thể chúng.
Nguồn: PBS Earth - Animal Fun FactsGenerally in the animal kingdom, once you evolve a bilaterally symmetrical body plan you don’t go back.
Nói chung trong thế giới động vật, một khi bạn tiến hóa một kế hoạch cơ thể đối xứng hai bên, bạn sẽ không quay lại.
Nguồn: Nature Magazine: ZoologyTardigrades, or more adorably known as water bears and moss piglets, are a phylum of small invertebrates that are bilaterally symmetrical and have four pairs of legs.
Tardigrades, hay còn được biết đến một cách dễ thương hơn là gấu nước và heo rêu, là một phylum của các động vật không xương sống nhỏ bé có đối xứng hai bên và có bốn đôi chân.
Nguồn: Life Noggin Science Popularization Selection (Bilingual)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay