bio

[Mỹ]/'baɪo/
[Anh]/ˈbaɪo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hồ sơ tiểu sử; tài khoản ngắn gọn
Word Forms
số nhiềubios

Cụm từ & Cách kết hợp

biography

tiểu sử

biodegradable

phân hủy sinh học

biometrics

sinh trắc học

biochemistry

hóa sinh

bioinformatics

tin sinh học

Câu ví dụ

bio cards; bio information.

thẻ sinh học; thông tin sinh học.

Objective To explore a new method and the feature of traumatism in sheep for zygomatic bone comminuted fracture by Bio impact device.

Mục tiêu: Nghiên cứu một phương pháp mới và đặc điểm của chấn thương ở cừu liên quan đến gãy xương phức tạp của xương gò má bằng thiết bị tác động sinh học.

Abstract BACKGROUND & AIM: To find safe and effective bio-antimutagenic resources for the prevention of tumor and the reduction of the genetic damage of CSC (Cigarette Smoke Condensate).

Tóm tắt CÁC GIẢ ĐỐ & MỤC TIÊU: Tìm kiếm các nguồn sinh-chống đột biến an toàn và hiệu quả để ngăn ngừa khối u và giảm tổn thương di truyền của CSC (Ngưng tụ khói thuốc lá).

The main factors affecting bio-degumming for guangyechu white bast pulping and the characteristics of degummase were studied in this paper.

Bài báo này nghiên cứu các yếu tố chính ảnh hưởng đến quá trình tách màng sinh học cho bột giấy trắng guangyechu và đặc tính của degummase.

Objective: To study Bio-panning of hepatitis G virus(HGV) E2 with monoclonal antibody(mAb) from a nonapeptide library.

Mục tiêu: Nghiên cứu Bio-panning của virus viêm gan G (HGV) E2 với kháng thể đơn dòng (mAb) từ thư viện nonapeptide.

On the basis of this system, with the features of bio" photochrome the stochasticity of photocycle is studied from the theory of simple stochastic process.

Dựa trên hệ thống này, với các đặc điểm của bio

Fluorine is an important trace bio-essential element.Its deficiency or excess related to geological setting can cause organism distortion or supersession abnormality.

Floorin là một nguyên tố sinh học vi lượng thiết yếu. Sự thiếu hụt hoặc dư thừa của nó liên quan đến địa chất có thể gây ra biến dạng hoặc bất thường thay thế của sinh vật.

Known as a phytopathogen with several host plants, Cylindrocarpon destructans as a bio-control agent was the first reported in this dissertation.

Được biết đến như một mầm bệnh thực vật với nhiều loại cây chủ, Cylindrocarpon destructans với tư cách là một tác nhân kiểm soát sinh học đã được báo cáo lần đầu tiên trong luận án này.

The sludge application constrained under the rate of 4.8kg/m2 for woodland and 2.4kg/m2 for lawn, has good bio-effects for the growth of metasequoia and lawny-grass.

Ứng dụng bùn thải bị hạn chế ở mức 4,8kg/m2 cho rừng và 2,4kg/m2 cho cỏ, có tác động sinh học tốt cho sự phát triển của metasequoia và cỏ.

Bio - degradation role of aerobiotic organic substance and relationships between biological degradation and dissolved oxygen were stated, which provided theoretical basis for waste water reatment.

Vai trò phân hủy sinh học của chất hữu cơ hiếu khí và mối quan hệ giữa phân hủy sinh học và oxy hòa tan đã được nêu, cung cấp cơ sở lý thuyết cho xử lý nước thải.

The result indicates that great differences,which have significant influence on the aqua-plants,exist in the evapotranspire,the bio-mass,the root density and the root length.

Kết quả cho thấy những khác biệt lớn, có ảnh hưởng đáng kể đến các loài thực vật thủy sinh, tồn tại ở mức thoát hơi nước, khối sinh học, mật độ rễ và chiều dài rễ.

Contains bio-gold, grape polyphenol, cholestane, herbal DNA, etc. It can minimize the fine lines , help lighten black eye and eye pouch,tighten the skin around eyes.

Chứa bio-vàng, polyphenol nho, cholestane, DNA thực vật, v.v. Nó có thể giảm thiểu các nếp nhăn, giúp làm sáng bọng mắt và bọng mắt, thắt chặt da quanh mắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay