fiction

[Mỹ]/ˈfɪkʃn/
[Anh]/ˈfɪkʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một câu chuyện được phát minh và không dựa trên các sự kiện có thật, không hoàn toàn đúng.
Word Forms
số nhiềufictions

Cụm từ & Cách kết hợp

science fiction

khoa học viễn tưởng

historical fiction

tiểu thuyết lịch sử

literary fiction

tiểu thuyết văn học

fantasy fiction

tiểu thuyết giả tưởng

stranger than fiction

kỳ lạ hơn tưởng tượng

horror fiction

tiểu thuyết kinh dị

legal fiction

tiểu thuyết pháp lý

science fiction film

phim khoa học viễn tưởng

pulp fiction

tiểu thuyết trinh thám rẻ tiền

crime fiction

tiểu thuyết tội phạm

Câu ví dụ

fiction with a sprinkle of fact.

như một câu chuyện hư cấu pha trộn một chút sự thật.

confound fiction and fact.

lẫn lộn giữa hư cấu và sự thật.

I'm on a science fiction kick.

Tôi đang nghiền khoa học viễn tưởng.

It is a legal fiction that a corporation is a person.

Đây là một sự tưởng tượng pháp lý rằng một tập đoàn là một người.

Is this report fact or fiction?

Báo cáo này là sự thật hay hư cấu?

Is the story fact or fiction?

Câu chuyện là sự thật hay hư cấu?

Writing fiction is her forte.

Viết văn học là sở trường của cô ấy.

the story is a mix of pulp fiction and Greek tragedy.

Câu chuyện là sự pha trộn giữa tiểu thuyết rẻ tiền và bi kịch Hy Lạp.

The fiction story won't film well.

Câu chuyện hư cấu sẽ không chuyển thể thành phim tốt.

science fiction about an invasion of aliens.

Khoa học viễn tưởng về cuộc xâm lược của người ngoài hành tinh.

a voracious reader of science fiction

Một người đọc khoa học viễn tưởng nghiện ngập.

much romantic fiction is stylized, formulaic, and unrealistic.

Nhiều tiểu thuyết lãng mạn được cách điệu, sáo rỗng và phi thực tế.

sensational popular fiction, replete with adultery and sudden death.

Truyện giải trí nổi tiếng, tràn ngập ngoại tình và cái chết đột ngột.

it is clattery and not conducive to intelligent conversation about the state of British fiction;

Nó ồn ào và không thuận lợi cho cuộc trò chuyện thông minh về tình trạng của tiểu thuyết Anh;

read three fiction manuscripts and other such submissions.

Đọc ba bản thảo hư cấu và các bản nộp khác.

I saw the child reading a science fiction comic.

Tôi thấy đứa trẻ đang đọc truyện tranh khoa học viễn tưởng.

Ví dụ thực tế

They are what lawyers call legal fictions.

Chúng là những gì các luật sư gọi là hư cấu pháp lý.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2016 Collection

Fear twists facts into fiction that becomes indistinguishable from ignorance.

Nỗi sợ biến sự thật thành hư cấu, khiến nó trở nên không thể phân biệt với sự thiếu hiểu biết.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

For the moment, mind-reading is still science fiction.

Hiện tại, việc đọc được suy nghĩ vẫn còn là khoa học viễn tưởng.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Yes. This is the science fiction doomsday scenario.

Vâng. Đây là kịch bản ngày tận thế trong khoa học viễn tưởng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

Perhaps the apparent superficiality of touch is the fiction.

Có lẽ sự nông cạn bề ngoài của cảm giác chạm là hư cấu.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

This feels like utter science fiction, and yet it's not.

Cảm giác như đây là khoa học viễn tưởng hoàn toàn, nhưng thực tế không phải vậy.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

In a world that has sold us fiction, please listen.

Trong một thế giới đã bán cho chúng ta những câu chuyện hư cấu, xin hãy lắng nghe.

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

It's not a scientific thing, it's a fiction.

Đây không phải là một điều gì đó mang tính khoa học, nó là một câu chuyện hư cấu.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American April 2023 Compilation

It used to be science fiction.

Ngày xưa nó là khoa học viễn tưởng.

Nguồn: Crash Course Astronomy

And I would read them all, and they were all fiction.

Và tôi sẽ đọc tất cả, và tất cả đều là hư cấu.

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay