biobank

[Mỹ]/ˈbaɪəʊbæŋk/
[Anh]/ˈbaɪoʊbæŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bộ sưu tập lớn các mẫu sinh học và dữ liệu được lưu trữ cho các mục đích nghiên cứu y tế; Một kho lưu trữ hoặc cơ sở dữ liệu lưu trữ các mẫu sinh học cho nghiên cứu khoa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

biobank samples

mẫu ngân hàng sinh học

biobank data

dữ liệu ngân hàng sinh học

biobank research

nghiên cứu ngân hàng sinh học

national biobank

ngân hàng sinh học quốc gia

biobank storage

lưu trữ ngân hàng sinh học

biobank network

mạng lưới ngân hàng sinh học

biobank governance

quản trị ngân hàng sinh học

biobank database

cơ sở dữ liệu ngân hàng sinh học

biobank specimens

mẫu vật ngân hàng sinh học

biobank ethics

đạo đức ngân hàng sinh học

Câu ví dụ

researchers are establishing a national biobank to advance medical research across the country.

Các nhà nghiên cứu đang thành lập một ngân hàng sinh học quốc gia để thúc đẩy nghiên cứu y học trên toàn quốc.

the biobank database contains thousands of genetic samples from diverse populations.

Cơ sở dữ liệu ngân hàng sinh học chứa hàng ngàn mẫu di truyền từ các quần thể đa dạng.

ethical guidelines govern the use of biobank data for scientific studies.

Các hướng dẫn đạo đức chi phối việc sử dụng dữ liệu ngân hàng sinh học cho các nghiên cứu khoa học.

participants in the biobank study donate blood and tissue samples voluntarily.

Những người tham gia nghiên cứu ngân hàng sinh học tự nguyện hiến tặng mẫu máu và mô.

international collaboration strengthens the global biobank network for rare disease research.

Sự hợp tác quốc tế củng cố mạng lưới ngân hàng sinh học toàn cầu cho nghiên cứu về các bệnh hiếm gặp.

the biobank maintains strict protocols for sample storage and preservation.

Ngân hàng sinh học duy trì các giao thức nghiêm ngặt để lưu trữ và bảo quản mẫu.

scientists access biobank resources to study the genetic basis of complex diseases.

Các nhà khoa học truy cập vào các nguồn lực của ngân hàng sinh học để nghiên cứu cơ sở di truyền của các bệnh phức tạp.

biobank governance includes oversight committees that review research proposals.

Quản trị ngân hàng sinh học bao gồm các ủy ban giám sát xem xét các đề xuất nghiên cứu.

the research institution built a state-of-the-art facility for its expanding biobank.

Viện nghiên cứu đã xây dựng một cơ sở hiện đại cho ngân hàng sinh học đang mở rộng của mình.

public trust is essential for the long-term success of any biobank initiative.

Niềm tin của công chúng là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài của bất kỳ sáng kiến ​​ngân hàng sinh học nào.

longitudinal studies benefit greatly from well-organized biobank collections.

Các nghiên cứu dọc rất nhiều lợi ích từ các bộ sưu tập ngân hàng sinh học được tổ chức tốt.

the biobank consortium shares data while protecting participant privacy and confidentiality.

Liên minh ngân hàng sinh học chia sẻ dữ liệu đồng thời bảo vệ quyền riêng tư và bí mật của người tham gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay