bioplastic

[Mỹ]/[ˈbaɪ.ə.plæs.tɪk]/
[Anh]/[ˈbaɪ.oʊ.plæs.tɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại nhựa được làm từ nguồn biomass tái tạo, như tinh bột ngô, mía đường hoặc dầu thực vật; một loại nhựa có thể phân hủy sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

bioplastic film

Phim sinh học

using bioplastics

Sử dụng nhựa sinh học

bioplastic packaging

Bao bì nhựa sinh học

new bioplastics

Loại nhựa sinh học mới

bioplastics industry

Công nghiệp nhựa sinh học

made of bioplastics

Làm từ nhựa sinh học

bioplastic alternatives

Thay thế bằng nhựa sinh học

developing bioplastics

Phát triển nhựa sinh học

bioplastics market

Thị trường nhựa sinh học

biodegradable bioplastics

Nguyên liệu nhựa sinh học phân hủy sinh học

Câu ví dụ

the company is researching new bioplastic packaging options.

Doanh nghiệp đang nghiên cứu các lựa chọn bao bì nhựa sinh học mới.

bioplastic production is becoming more cost-competitive.

Sản xuất nhựa sinh học đang trở nên cạnh tranh hơn về chi phí.

consumers are increasingly interested in bioplastic products.

Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến sản phẩm nhựa sinh học.

we are exploring the potential of bioplastic in our supply chain.

Chúng tôi đang tìm hiểu tiềm năng của nhựa sinh học trong chuỗi cung ứng của mình.

the bioplastic film is compostable in industrial settings.

Lớp màng nhựa sinh học có thể phân hủy trong môi trường công nghiệp.

using bioplastic reduces reliance on fossil fuels.

Sử dụng nhựa sinh học giúp giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

the bioplastic cutlery is a sustainable alternative.

Bát đũa nhựa sinh học là một lựa chọn bền vững.

scientists are developing improved bioplastic formulations.

Các nhà khoa học đang phát triển các công thức nhựa sinh học cải tiến.

the benefits of bioplastic include reduced carbon footprint.

Lợi ích của nhựa sinh học bao gồm việc giảm lượng khí thải carbon.

we source our bioplastic from certified sustainable suppliers.

Chúng tôi mua nhựa sinh học từ các nhà cung cấp bền vững được chứng nhận.

the future of packaging may involve widespread bioplastic adoption.

Tương lai của bao bì có thể bao gồm việc áp dụng nhựa sinh học rộng rãi.

the bioplastic container is ideal for food storage.

Chai nhựa sinh học là lựa chọn lý tưởng để lưu trữ thực phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay