renewable

[Mỹ]/rɪˈnjuːəbl/
[Anh]/rɪˈnuːəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được bổ sung hoặc mở rộng; có thể được làm mới.
Word Forms
số nhiềurenewables
ngôi thứ ba số ítrenewables

Cụm từ & Cách kết hợp

renewable energy

năng lượng tái tạo

renewable resources

nguồn tài nguyên tái tạo

Câu ví dụ

a renewable membership; renewable subscriptions.

một thành viên có thể gia hạn; đăng ký có thể gia hạn.

the 30-day truce is renewable by mutual agreement.

thỏa thuận ngừng bắn kéo dài 30 ngày có thể được gia hạn bằng sự đồng thuận lẫn nhau.

a government-sponsored renewable energy project

một dự án năng lượng tái tạo được tài trợ bởi chính phủ

Electricity companies pay a premium for renewable energy.

Các công ty điện năng trả một khoản phí cao hơn cho năng lượng tái tạo.

a shift away from fossil fuels to renewable energy.

sự chuyển đổi từ nhiên liệu hóa thạch sang năng lượng tái tạo.

Strategy ”R esearch report of“ Renewable Energy Policy Project( REPP) ”.

Chiến lược ”Báo cáo nghiên cứu của“ Dự án chính sách năng lượng tái tạo (REPP) ”.

The village obtains all its energy from renewable sources.

Thôn lấy tất cả năng lượng từ các nguồn năng lượng tái tạo.

Biorefinery is a new industrial mode substituting renewable biomass for unrenewable fossil resource to produce bioenergy or chemicals and securing the sustainable development of social economics.

Lối công nghiệp sinh khối là một phương thức công nghiệp mới thay thế sinh khối tái tạo bằng tài nguyên hóa thạch không thể tái tạo để sản xuất năng lượng sinh học hoặc hóa chất và đảm bảo sự phát triển bền vững của kinh tế - xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay