bipartisan agreement
thỏa thuận lưỡng đảng
bipartisan support
sự ủng hộ lưỡng đảng
There was a bipartisan agreement on the need for discussions.
Đã có sự đồng thuận lưỡng đảng về sự cần thiết của các cuộc thảo luận.
the reforms received considerable bipartisan approval.
Những cải cách đã nhận được sự ủng hộ lưỡng đảng đáng kể.
So, it's not a bipartisan - I mean, there is bipartisan disagreement on this?
Vậy, đây không phải là một sự đồng thuận lưỡng đảng - ý tôi là, có sự bất đồng lưỡng đảng về vấn đề này?
Nguồn: PBS Business Interview SeriesThe decision had some bipartisan support in Congress.
Quyết định có một số sự ủng hộ lưỡng đảng trong Quốc hội.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionDemocrats and Republicans did come together to endorse the bipartisan Safer Communities Act in 2022.
Các đảng viên Dân chủ và Cộng hòa đã cùng nhau ủng hộ Đạo luật Cộng đồng An toàn lưỡng đảng năm 2022.
Nguồn: This month VOA Daily Standard EnglishSo this is a big bipartisan win.
Vậy đây là một chiến thắng lưỡng đảng lớn.
Nguồn: NPR News January 2020 CompilationThere was a real strong bipartisan effort.
Có một nỗ lực lưỡng đảng thực sự mạnh mẽ.
Nguồn: VOA Standard December 2015 CollectionInstead, I hope we see bipartisan cooperation.
Thay vào đó, tôi hy vọng chúng ta sẽ thấy sự hợp tác lưỡng đảng.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2023Mook has now taken a bipartisan role.
Mook hiện đã đảm nhận vai trò lưỡng đảng.
Nguồn: NewsweekThe bill needs bipartisan support to advance.
Dự luật cần sự ủng hộ lưỡng đảng để tiến hành.
Nguồn: VOA Standard January 2014 CollectionSuch plans would seem ripe for bipartisan compromise.
Những kế hoạch như vậy có vẻ thích hợp cho sự thỏa hiệp lưỡng đảng.
Nguồn: The Economist - InternationalTwo have passed the House, both were bipartisan.
Hai dự luật đã được thông qua tại Hạ viện, cả hai đều lưỡng đảng.
Nguồn: VOA Standard English_Americasbipartisan agreement
thỏa thuận lưỡng đảng
bipartisan support
sự ủng hộ lưỡng đảng
There was a bipartisan agreement on the need for discussions.
Đã có sự đồng thuận lưỡng đảng về sự cần thiết của các cuộc thảo luận.
the reforms received considerable bipartisan approval.
Những cải cách đã nhận được sự ủng hộ lưỡng đảng đáng kể.
So, it's not a bipartisan - I mean, there is bipartisan disagreement on this?
Vậy, đây không phải là một sự đồng thuận lưỡng đảng - ý tôi là, có sự bất đồng lưỡng đảng về vấn đề này?
Nguồn: PBS Business Interview SeriesThe decision had some bipartisan support in Congress.
Quyết định có một số sự ủng hộ lưỡng đảng trong Quốc hội.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionDemocrats and Republicans did come together to endorse the bipartisan Safer Communities Act in 2022.
Các đảng viên Dân chủ và Cộng hòa đã cùng nhau ủng hộ Đạo luật Cộng đồng An toàn lưỡng đảng năm 2022.
Nguồn: This month VOA Daily Standard EnglishSo this is a big bipartisan win.
Vậy đây là một chiến thắng lưỡng đảng lớn.
Nguồn: NPR News January 2020 CompilationThere was a real strong bipartisan effort.
Có một nỗ lực lưỡng đảng thực sự mạnh mẽ.
Nguồn: VOA Standard December 2015 CollectionInstead, I hope we see bipartisan cooperation.
Thay vào đó, tôi hy vọng chúng ta sẽ thấy sự hợp tác lưỡng đảng.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2023Mook has now taken a bipartisan role.
Mook hiện đã đảm nhận vai trò lưỡng đảng.
Nguồn: NewsweekThe bill needs bipartisan support to advance.
Dự luật cần sự ủng hộ lưỡng đảng để tiến hành.
Nguồn: VOA Standard January 2014 CollectionSuch plans would seem ripe for bipartisan compromise.
Những kế hoạch như vậy có vẻ thích hợp cho sự thỏa hiệp lưỡng đảng.
Nguồn: The Economist - InternationalTwo have passed the House, both were bipartisan.
Hai dự luật đã được thông qua tại Hạ viện, cả hai đều lưỡng đảng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay