bipartisan

[Mỹ]/ˌbaɪpɑːtɪ'zæn/
[Anh]/ˌbaɪ'pɑrtɪzn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đại diện hoặc liên quan đến các thành viên của hai đảng chính trị
n. mối quan hệ giữa hai đảng chính trị

Cụm từ & Cách kết hợp

bipartisan agreement

thỏa thuận lưỡng đảng

bipartisan support

sự ủng hộ lưỡng đảng

Câu ví dụ

There was a bipartisan agreement on the need for discussions.

Đã có sự đồng thuận lưỡng đảng về sự cần thiết của các cuộc thảo luận.

the reforms received considerable bipartisan approval.

Những cải cách đã nhận được sự ủng hộ lưỡng đảng đáng kể.

Ví dụ thực tế

So, it's not a bipartisan - I mean, there is bipartisan disagreement on this?

Vậy, đây không phải là một sự đồng thuận lưỡng đảng - ý tôi là, có sự bất đồng lưỡng đảng về vấn đề này?

Nguồn: PBS Business Interview Series

The decision had some bipartisan support in Congress.

Quyết định có một số sự ủng hộ lưỡng đảng trong Quốc hội.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Democrats and Republicans did come together to endorse the bipartisan Safer Communities Act in 2022.

Các đảng viên Dân chủ và Cộng hòa đã cùng nhau ủng hộ Đạo luật Cộng đồng An toàn lưỡng đảng năm 2022.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

So this is a big bipartisan win.

Vậy đây là một chiến thắng lưỡng đảng lớn.

Nguồn: NPR News January 2020 Compilation

There was a real strong bipartisan effort.

Có một nỗ lực lưỡng đảng thực sự mạnh mẽ.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

Instead, I hope we see bipartisan cooperation.

Thay vào đó, tôi hy vọng chúng ta sẽ thấy sự hợp tác lưỡng đảng.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Mook has now taken a bipartisan role.

Mook hiện đã đảm nhận vai trò lưỡng đảng.

Nguồn: Newsweek

The bill needs bipartisan support to advance.

Dự luật cần sự ủng hộ lưỡng đảng để tiến hành.

Nguồn: VOA Standard January 2014 Collection

Such plans would seem ripe for bipartisan compromise.

Những kế hoạch như vậy có vẻ thích hợp cho sự thỏa hiệp lưỡng đảng.

Nguồn: The Economist - International

Two have passed the House, both were bipartisan.

Hai dự luật đã được thông qua tại Hạ viện, cả hai đều lưỡng đảng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay